CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Phát triển bền vững du lịch Tây Nguyên trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế / TS. Nguyễn Đức Nhuận // Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á .- 2017 .- Số 1/2017 .- Tr. 69-77 .- 910
Nghiên cứu phát triển bền vững du lịch vùng Tây Nguyên trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế nhằm phân tích, đánh giá được những nét cơ bản về thực trạng và tiềm năng phát triển du lịch của vùng, thông qua đó đề xuất một số những giải pháp nhằm phát triển bền vững du lịch vùng Tây Nguyên tương xứng với tiềm năng và tài nguyên du lịch của các địa phương vùng Tây Nguyên.
2 Cơ chế đảm bảo thực thi pháp luật của liên minh Châu Âu và kinh nghiệm đối với Asean / Phạm Hồng Hạnh // Luật học .- 2016 .- Số 9 (196) .- Tr. 75-84 .- 340
Đưa ra một số kinh nghiệm đối với ASEAN nhằm hoàn thiện và tăng cường tính hiệu lực của những thỏa thuận và trách nhiệm hơn nữa giữa các thành viên.
3 Quá trình hình thành và phát triển của quyền miễn trừ quốc gia và một số góp ý cho Việt Nam / Nguyễn Đức Việt // Luật học .- 2016 .- Số 9 (196) .- Tr. 85-100 .- 340
Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của quyền miễn trừ quốc gia trong thực tiễn pháp lí quốc tế; thực trạng pháp luật Việt Nam về quyền miễn trừ quốc gia và đưa ra một số góp ý cho Việt Nam về vấn đề này.
4 Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo pháp luật hiện hành / Bùi Thị Đào // Luật học .- 2016 .- Số 9 (196) .- Tr. 3-10 .- 340
Trình bày khái niệm, hình thức của quyết định xử phạt vi phạm hành chính, số lượng quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong một lần xử phạt, các trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
5 Địa vị pháp lí của thành viên hợp tác xã theo qui định của pháp luật hiện hành / Lê Hương Giang // Luật học .- 2016 .- Số 9 (196) .- Tr. 11-21 .- 340
Phân tích khái niệm, đặc điểm pháp lí của thành viên hợp tác xã; vị trí, vai trò của thành viên hợp tác xã trong hợp tác xã; quyền và nghĩa vụ cơ bản của thành viên hợp tác xã.
6 Biện pháp kiểm soát và theo dõi nhiệt độ với cấu kiện bê tông khối lớn / ThS. Trần Huy Thanh // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số tháng 12/2016 .- Tr. 81-83 .- 624
Giới thiệu biện pháp kiểm soát nhiệt độ bê tông trong quá trình thủy hóa bằng cách dùng hệ thống ống làm mát, dựa trên nguyên tắc tuần hoàn của nước trong ống đã được đặt sẵn trong quá trình thi công bê tông.
7 Ứng dụng phương pháp mờ thích nghi để nâng cao độ chính xác của phương pháp định vị di động phối hợp / TS. Võ Trường Sơn // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 12/2016 .- Tr. 84-87 .- 624
Giới thiệu một phương pháp sử dụng hệ mờ thích nghi nhằm làm tăng độ chính xác của hệ thống định vị di động phối hợp. Kết quả nghiên cứu có thể áp dụng cho các bài toán định vị phương tiện vận tải trong điều kiện Việt Nam.
8 Nghiên cứu giải pháp tăng cường ổn định nền đường đắp qua vùng ngập nước bằng lưới địa kỹ thuật kết hợp bê tông phản áp / KS. Vũ Đình Sơn, TS. Hoàng Đình Đạm // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 12/2016 .- Tr. 91-94 .- 624
Trình bày giải pháp tăng cường ổn định nền đường đắp qua vùng ngập nước bằng lưới địa kỹ thuật kết hợp bệ phản áp. Trên cơ sở đó xây dựng bài toán tính toán thiết kế ổn định nền đường, nhằm mang lại hiệu quả kinh tế và kỹ thuật.
9 Tính toán cọc đơn chịu tác dụng của tải trọng ngang bằng phần mềm MIDAS / ThS. Nguyễn Thu Hà, TS. Đỗ Hữu Đạo, KS. Lê Đình Việt // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 12/2016 .- Tr. 100-103 .- 624
Trình bày tính toán và phân tích sức chịu tải của cọc chịu đồng thời tải trọng thẳng đứng, tải trọng ngang và mô-men bằng phần mềm MIDAS SOIL WORK. Các tính toán đã sử dụng số liệu đất nền của công trình thực tế trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng và thực hiện phân tích ứng xử phân bố nội lực cho 3 loại cọc đơn thông thường là cọc bê tông cốt thép tiết diện đặc, cọc ống bê tông ly tâm và cọc khoan nhồi.
10 Nghiên cứu đề xuất mô hình và chỉ tiêu đánh giá dự án đầu tư xây dựng đường bộ trong giai đoạn khai thác / TS. Trần Quang Phú // Giao thông Vận tải .- 2016 .- Số 12/2016 .- Tr. 108-110 .- 624
Trình bày kết quả nghiên cứu đề xuất mô hình và chỉ tiêu đánh giá dự án đầu tư đường bộ ở giai đoạn khai thác theo mô hình quản lý vòng đời dự án.