CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Kinh nghiệm thu hút, quản lý và sử dụng kiều hối tại Mexico / ThS. Trương Hoàng Diệp Hương // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 7(472) tháng 4 .- Tr. 35-39 .- 658
Nêu kinh nghiệm quản lý nguồn kiều hối và những tác động của kiều hối tới nền kinh tế Mexico, một quốc gia có lượng kiều hối lớn nhất trên thế giới. Trên cơ sở đó. dưa ra các bài học kinh nghiệm thích hợp cho Việt Nam.
2 Tín dụng ngân hàng góp sức tái cơ cấu, phát triển nông nghiệp nông thôn / ThS. Mai Việt Trung // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 8(493) tháng 4 .- Tr. 23-26 .- 332.12
Trình bày một số kết quả đạt được trong khiển khai các chương trình tín dụng chính sách phục vụ phát triển nông nghiệp nông nghiệp, đồng thời đề xuất một số giải pháp để sử dụng hiệu quả vốn cho nông nghiệp nông thôn.
3 Quản lý rủi ro môi trường và xã hội tín dụng xanh / Phạm Hữu Hùng // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 8(473) tháng 4 .- Tr. 27-30 .- 332.1
Trình bày một số yếu tố thúc đẩy, cản trở các tổ chức tín dụng trong quản lý rủi ro môi trường và xã hội tín dụng xanh, từ đó đưa ra một số giải pháp, khuyến nghị nhằm đẩy mạnh quản lý rủi ro môi trường và xã hội tín dụng xanh trong hoạt động cấp tín dụng của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam.
4 Đề xuất xử lý tác động của thông tư 39/2016/TT-NHNN đối với hoạt động tín dụng Nhà nước / TS. Nguyễn Cảnh Hiệp // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 8(473) tháng 4 .- Tr. 31-32 .- 332.1
Tìm hiểu những điểm mới của thông tư 39/2016/TT-NHNN và đề xuất một số giải pháp xử lý tác động của những điểm mới này đối với hoạt động cho vay vốn tín dụng nhà nước được thực hiện quan Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
5 Để bảo hiểm tiền gởi Việt Nam tham gia sâu hơn vào quá trình tái cơ cấu tổ chức tín dụng giai đoạn 2016-2020 / ThS. Nguyễn Hoàng Nam // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 8(473) tháng 4 .- Tr. 33-36 .- 368.2
Đề cập đến một số nội dung liên quan để bảo hiểm tiền gởi Việt Nam có thể tham gia sâu hươn vào quá trình tái cơ cấu tổ chức tín dụng giai ddoạn 2016-2020.
6 Hướng phát triển du lịch sinh thái bền vững tại các Vườn Quốc gia và Khu bảo tồn / TS. Phạm Hồng Long // Môi trường .- 2017 .- Số 3 .- Tr. 50 – 51 .- 910
Phân tích thực trạng hoạt động du lịch sinh thái ở các Vườn Quốc gia, Khu bảo tồn thiên nhiên và đề xuất phát triển du lịch sinh thái bền vũng tại các Vườn Quốc gia, Khu bảo tồn thiên nhiên.
9 Kinh nghiệm quản lý tổng hợp môi trường biển tại Hàn Quốc / Vũ Thị Mai Lan // Môi trường .- 2017 .- Số 3 .- Tr. 58 – 59 .- 363.7
Trình bày những kinh nghiệm về chính sách, pháp luật trong việc quản lý tổng hợp môi trường biển tại Hàn Quốc.
10 Kiểm toán môi trường và quản lý sinh thái: Một số thuận lợi, khó khăn của doanh nghiệp Việt Nam trong triển khai thực hiện / Nguyễn Thị Ngọc Ánh, Lê Thị Nhung // Môi trường .- 2017 .- Số 2 .- Tr. 24 – 26 .- 363.7
Trình bày tổng quan về kiểm toán môi trường và quản lý sinh thái và những thuận lợi và khó khăn của doanh nghiệp Việt Nam khi thực hiện EMAS.