CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Đánh giá hệ thống quản lý rủi ro doanh nghiệp (ERM) tại ác ngân hàng thương mại Việt Nam / Tạ Thanh Huyền, Phạm Hồng Linh // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 13-16 .- 332.12
Đánh giá thực trạng hệ thống quản lý rủi ro của các Ngân hàng VN, từ đó đưa ra một số đề xuất, kiến nghị góp phần cải thiện hệ thống quản lý rủi ro của các Ngân hàng thương mại VN hướng theo chuẩn của COSO.
2 Tác động của viện trợ phát triển đến tăng trưởng kinh tế: nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam / Đặng Văn Dân, Nguyễn Trung Hiếu, Vũ Đức Bình // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 17-19 .- 330
Phân tích tác động của viện trợ phát triển đến tăng trưởng kinh tế: nghiên cứu thực nghiệm tại Việt Nam trong giai đoạn 1993-2015. Bằng cách tiếp cận phân phối trễ tự hồi quy, nghiên cứu kiểm định mối quan hệ dài hạn giữa viện trợ phát triển và tăng trưởng kinh tế theo phương pháp kiểm định đường bao. Từ đó, đề xuất một số hàm ý chính sách liên quan đến viện trợ phát triển tại VN nằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong thời gian tới.
3 Bảo đảm các chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội của Việt Nam trong hội nhập quốc tế / Hồ Diệu Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 20-22 .- 338.927
Trình bày các chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội; hệ thống chính sách an sinh xã hội của VN hiện nay; một số mục tiêu nhằm bảo đảm những chức năng cơ bản của chính sách an sinh xã hội của Việt Nam trong hội nhập quốc tế.
4 Huy động và sử dụng nguồn vốn ODA tại Việt Nam: hiệu quả và bất cập còn tồn tại / Vũ Hoàng Yến, Lê Thị Ngọc Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 23-25 .- 332.1
Đưa ra những tác động tích cực của nguồn vốn ODA với tình hình kinh tế - xã hội của Việt Nam, những bất cập còn tồn tại; từ đó đưa ra các giải pháp và khuyến nghị.
5 Xu hướng tuyển dụng lao động có trình độ của doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam giai đoạn 2015-2020 / Trần Ánh Phương // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 26-28 .- 658.3
Đề cập về các lĩnh vực thu hút nhiều doanh nghiệp Hàn đầu tư vào Việt Nam giai đoạn 2015-2020; nhu cầu về số lượng, chất lượng tăng và lĩnh vực tuyển dụng ngày càng đa dạng; một vài gợi ý cho nguồn nhân lực được đào tạo của VN nhằm đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp Hàn Quốc.
6 Mô hình EPR và giải pháp ứng dụng cho doanh nghiệp Việt Nam / Nguyễn Thu Hằng // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- tR. 29-31 .- 658
Phân tích một cách tổng quan về mô hình EPR, ứng dụng của mô hình trong quản trị doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay; từ đó đưa ra những giải pháp ứng dụng mô hình EPR phù hợp với doanh nghiệp ở VN.
7 Phát triển kinh tế du lịch ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung; những vấn đề đặt ra hiện nay / Hồ Thị Minh Phương // .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 35-37 .- 910.202
Đưa ra những vấn đề cần giải quyết về việc phát triển kinh tế du lịch ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
8 Kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp kinh doanh điều hòa không khí tại thành phố Hà Nội / Nguyễn Thị Hồng // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 41-43 .- 658.1511
Trình bày vai trò của kế toán quản trị trong doanh nghiệp, nội dung các chi phí tại các doanh nghiệp kinh doanh điều hòa không khí, thực trạng kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp kinh doanh điều hòa không khí tại thành phố Hà Nội, một số kiến nghị.
9 Nâng cao năng lực thanh toán của Công ty Cổ phần xi măng La Hiên / Vũ Bích Vân, Đỗ Văn Chúc // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 57-59 .- 332.41
Tập trung nghiên cứu, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu trong năng lực thanh toán cuarCoong ty Cổ phần xi măng La Hiên. Trên cơ sở đó, đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao năng lực thanh toán của Công ty Cổ phần xi măng La Hiên trong giai đoạn tới.
10 Thực trạng về quản lý chất thải trong kinh doanh hàng nông sản trong chuỗi các siêu thị trên địa bàn thành phố Hà Nội / Trần Phương Mai // Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương .- 2017 .- Số 492 tháng 4 .- Tr. 60-62 .- 363.7
Trình bày chất thải nông sản trong kinh doanh nông sản của các siêu thị trên địa bàn Hà Nội, thực trạng quản lý chất thải hàng nông sản tại các siêu thị và cửa hàng nông sản trên địa bàn Hà Nội.