CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
2 Xác định mức độ căng thẳng tâm lý và một số biện pháp đối phó của cha mẹ trẻ mắc bệnh Thalassemia tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên / Nguyễn Thị Tú Ngọc // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 46-47 .- 610
Xác định mức độ căng thẳng tâm lý của cha mẹ trẻ Thalassemia đang điều trị tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên. Mô tả một số biện pháp đối phó với căng thẳng tâm lý của cha mẹ trẻ Thalassemia đang điều trị tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên.
3 Đánh giá hiệu quả của điện châm kết hợp tập dưỡng sinh trong điều trị thoái hóa khớp gối / Ngô Chiến Thuật, Phạm Hồng Vân, Lê Thị Kim Dung // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 47-49 .- 616
Đánh giá hiệu quả điều trị thoái hóa khớp gối của phương pháp điện châm kết hợp tập dưỡng sinh trong. Theo dõi tác dụng không mong muốn của phương pháp điều trị trên lâm sàng.
4 Xác định nhu cầu nhân lực y tế tại Bệnh viện Đa khoa huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang / Nguyễn Thị Hoài Thu // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 51-53 .- 610
Mô tả khối lượng công việc cụ thể của các bác sỹ và điều dưỡng, hộ sinh khoa Ngoại, Sản và Nội tại Bệnh viện Đa khoa huyện Việt Yên. Xác định nhu cầu về bác sỹ và điều dưỡng, hộ sinh khoa Ngoại, Sản và Nội tại Bệnh viện.
5 Phân tích chất lượng xét nghiệm tại các Bệnh viện qua kết quả ngoại kiểm tra trong 8 tháng năm 2017 / Cao Thị Ngọc Minh, Trần Hữu Tâm // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 54-57 .- 610
Phân tích dữ liệu ngoại kiểm của các bệnh viện trong 8 tháng năm 2017, từ đó có những nhận định chung về tình hình chất lượng xét nghiệm tương ứng với các nhóm xét nghiệm chuyên ngành.
6 Hiệu quả của bổ sung sản phẩm dinh dưỡng có probiotic và prebiotic đến chỉ số miễn dịch, tiêu chảy và nhiễm khuẩn hô hấp của trẻ 25-36 tháng tuổi / Vũ Thị Kim Hoa, Nguyễn Xuân Ninh, Nguyễn Đỗ Huy // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 57-61 .- 610
Đánh giá hiệu quả của sản phẩm dinh dưỡng có probiotic và prebiotic đến chỉ số miễn dịch và tình hình mắc bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn hô hấp của trẻ 25-36 tháng tuổi.
7 Đánh giá kết quả phẫu thuật cắt tuyến vú triệt căn trên bệnh nhân ung thư vú giai đoạn II – IIIA tại Trung tâm Ung bướu Thái Nguyên giai đoạn 2015-2017 / Hoàng Minh Cương // Y học thực hành .- 2017 .- Số 12 (1064) .- Tr. 61-64 .- 610
Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân ung thư vú giai đoạn II – IIIA và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật, một số biến chứng của phẫu thuật cắt tuyến vú triệt căn tại Trung tâm Ung bướu Thái Nguyên giai đoạn 2015-2017.
9 Tổng hợp và tiêu chuẩn hóa tạp chất acid carboxylic clopidogrel của clopidogrel bisulfat / // Dược học .- 2017 .- Số 12 (Số 500 năm 57) .- Tr. 53-57 .- 615
Tổng hợp và tiêu chuẩn hóa tạp chất acid carboxylic clopidogrel dùng làm chất đối chiếu để kiểm tra tạp chất này trong nguyên liệu và thành phẩm chứa clopidogrel.
10 Khảo sát tác động kháng u da của chế phẩm gel vi nhũ tương curcumin trên mô hình gây ung thư da hai giai đoạn gây bởi DMBA và croton oil / // Dược học .- 2017 .- Số 12 (Số 500 năm 57) .- Tr. 58-61 .- 615
Đánh giá tác động dự phòng u da của chế phẩm gel vi nhũ tương curcumin trên mô hình u da hai giai đoạn gây bởi DMBA và croton oil trên chuột nhắt trắng.