CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Quan hệ giữa pháp luật tố tụng dân sự với pháp luật dân sự và định hướng hoàn thiện pháp luật tố tụng dân sự / Bùi Thị Huyền // Luật học .- 2017 .- Số 9 (208) .- Tr. 32-43 .- 340
Phân tích, đánh giá quan hệ giữa pháp luật tố tụng dân sự với pháp luật dân sự; chỉ ra những điểm chưa thống nhất và phương hướng khắc phục tình trạng không thống nhất giữa pháp luật tố tụng dân sự và pháp luật dân sự về việc xác định phạm vi giải quyết vụ việc dân sự của tòa án, về thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự của tòa án, về xác định người đại diện của đương sự trong tố tụng dân sự, về quyền khởi kiện vụ án dân sự, về căn cứ trả lại đơn khởi kiện vụ án dân sự, về một số căn cứ tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nêu định hướng hoàn thiện pháp luật tố tụng dân sự trong mối liên hệ với pháp luật dân sự nhằm đảm bảo sự tương thích giữa pháp luật tố tụng dân sự và pháp luật dân sự.
2 Giải pháp phát triển hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở tại Việt Nam / TS. Lê Đình Hạc, Ths. Hà Mạnh Hùng // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2016 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 17-22 .- 332.64
Tổng quan về quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở; Môi trường pháp lý cho hoạt động của quỹ đầu tư dạng mở; Thực trạng hoạt động của một số quỹ mở tại Việt Nam; Tình hình hoạt động của quỹ mở 6 tháng đầu năm 2017; Khuyên nghị giải pháp phát triển hoạt động quỹ đầu tư dạng mở ở VN.
3 Bất cập của Điều 122 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 và kiến nghị hoàn thiện / Vũ Thị Hương // Luật học .- 2017 .- Số 9 (208) .- Tr. 44-52 .- 340
Phân tích quy định Điều 122 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 về áp dụng pháp luật đối với quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài, từ đó chỉ ra những điểm bất cập và đề xuất giải pháp hoàn thiện.
4 Ứng dụng hiệu quả các công ty đo lường rủi ro của Công ty Chứng khoán / Ths. Lê Thu Hằng // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 23-25 .- 332.63
Phân tích và đánh giá các rủi ro trong quá trình hoạt động ứng dụng hiệu quả các công cụ đo lường rủi ro, từ đó có biện pháp xử lý rủi ro, giúp công ty hoạt động an toàn, hạn chế tổn thất về vốn.
5 Giải pháp quản lý vốn lưu động tại các doanh nghiệp ngành Thủy sản Việt Nam / TS. Nguyễn Thị Tuyết Hoa // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 26-30 .- 332.64
Cơ sở lý thuyết về quản lý vốn lưu động; Thực trạng về năng lực quản lý vốn lưu động tại các doanh nghiệp ngành Thủy sản; Đề xuất giải pháp.
6 Các quan niệm về chủ quyền quốc gia theo cách tiếp cận, dạng biểu hiện, chủ thể và tương quan với quyền lực nhà nước / Đỗ Minh Khôi // Luật học .- 2017 .- Số 9 (208) .- Tr. 53-62 .- 340
Phân tích những quan điểm khác nhau về chủ quyền quốc gia theo cách tiếp cận, các dạng biểu hiện, chủ thể của chủ quyền và mối tương quan với quyền lực nhà nước.
7 Đầu tư vốn cho phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở Việt Nam / PGS.TS. TRần Quốc Khánh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 31-34 .- 332.64
Trình bày vai trò nông nghiệp công nghệ cao;Điều kiện và khả năng thực hiện nông nghiệp công nghệ cao ở VN; Những giải pháp chủ yếu về đầu tư vốn cho phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
8 Đánh giá về nghĩa vụ trao đổi quan điểm trong Công ước của Liên hiệp quốc về luật biển năm 1982 / Nguyễn Hoàng Minh // Luật học .- 2017 .- Số 9 (208) .- Tr. 63-70 .- 340
Làm rõ quy định trong Công ước của Liên hợp quốc về luật biển năm 1982 về nghĩa vụ trao đổi nội dung quan điểm mà các bên trong tranh chấp cần phải thực hiện trước khi sử dụng đến cơ chế giải quyết tranh chấp bắt buộc, đồng thời phân tích một số vụ việc mà các cơ quan tài phán quốc tế đã xét xử liên quan đến quy định này.
9 Nhìn nhận về quyền lịch sử trong Luật biển quốc tế / Bạch Thị Nhã Nam // Luật học .- 2017 .- Số 9 (208) .- Tr. 71-79 .- 340
Giới thiệu khái niệm quyền lịch sử, nội dung của quyền lịch sử qua phân tích thực tiễn áp dụng quyền lịch sử của các quốc gia và phán quyết của tòa án quốc tế có liên quan.
10 Thực tiễn công tác cung ứng tiền mặt của ngân hàng Trung ương các nước và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam / ThS. Phạm Bảo Lâm // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2017 .- Số 24 tháng 12 .- Tr. 39-39 .- 332.11
Trình bày mô hình tập trung; Mô hình phần quyền, chuyển giao một phần vai trò cuarNgaan hàng Trung ương; Mô hình chuyển giao toàn bộ; Xu hướng quản lý cung ứng tiền mặt của NHTW các nước; Bài học kinh nghiệm.