CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Phương pháp dạy và học chữ: Chữ Hán ở giai đoạn sơ cấp / Nguyễn Thị Hồng Nhân // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Tr. 111 - 115 .- Tr. 111 - 115 .- 400
Nêu lên một số khó khăn của người học, đưa ra một số phương pháp học và ghi nhớ chữ Hán hiệu quả với mong muốn giúp người dạy và học khắc phục được những trở ngại trong quá trình học chữ Hán.
2 Sử dụng trò chơi để ôn tập từ vựng và tăng thái độ tích cực của sinh viên khi tham gia giờ học tiếng Anh / Nguyễn Thị Huyền Trang // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Tr. 116 - 120 .- Tr. 116 - 120 .- 400
Khảo sát tính hiệu quả của việc sử dụng các trò chơi, hoạt động để giúp giáo viên không chỉ ôn tập từ vựng cho sinh viên mà còn khuấy động được bầu không khí lớp học, từ đó tạo được hứng thú học cho sinh viên.
3 Lối sử dụng giới từ tiếng Anh của sinh viên Việt Nam: Một nghiên cứu trường hợp / Lỗi, giới từ, chuyển di tiêu cực, đối chiếu // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2018 .- Tr. 127 - 131 .- Tr. 127 - 131 .- 400
Phân tích lỗi sử dụng giới từ của một nhóm sinh viên người Việt Nam học tiếng Anh. Phương pháp giải thích bên trong và bên ngoài được dùng để miêu tả lỗi dùng giới từ trong các bài viết luận, còn khung lí thuyết Phân tích Đối chiếu được sử dụng để giải thích lỗi của sinh viên khi sử dụng giới từ.
4 Hoạt động và phát triển các công ty Fintech tại Việt Nam / TS. Hà Văn Dương, Hà Phạm Diễm Trang // Ngân hàng .- 2018 .- Số 13 tháng 7 .- Tr. 36-43 .- 332.1
Cơ sở lý luận về hoạt động của các công ty Fintech; Thực tiễn hoạt động và phát triển các công ty Fintech tại Việt Nam; Những đề xuất phatst riển các công ty Fintech tại VN; Kết luận.
5 Đo lường ổn định tài chính các quốc gia - kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam / Vũ Hải Yến // Ngân hàng .- 2018 .- Số 13 tháng 7 .- Tr. 49-56 .- 332.1
Giới thiệu một số vấn đề cơ bản về ổn định tài chính và kinh nghiệm cho Việt Nam trong việc : lựa chọn cơ quan chịu trách nhiệm đo lường và thực thi mục tiêu ổn định tài chính; phương pháp đo lường ổn định tài chính; các tiêu chí lựa chọn chỉ số đo lường ổn định tài chính.
6 Sự tuân thủ chuẩn mực kiểm toán Việt Nam trong quy trình đánh giá rủi ro trong kiểm toán báo cáo tài chính : thực trạng và giải pháp / PGS.TS. Mai Thị Hoàng Minh, Vũ Kiến Phúc, ThS. Nguyễn Thị Thanh Tâm // Kế toán & Kiểm toán .- 2018 .- Số 177 tháng 6 .- Tr. 9-11 .- 657.45 071
Trình bày thực trạng tuân thủ chuẩn mực kiểm toán Việt Nam trong quy trình đánh giá rủi ro trong kiểm toán báo cáo tài chính trong thời gian qua, từ đó đề xuất một số giải pháp, nhằm nâng cao mức độ tuân thủ CMKT của kiểm toán viên và công ty kiểm toán.
7 Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng tới chuyển giá trong các doanh nghiệp ở Việt Nma hiện nay / PGS.TS. Nguyễn Hữu Ánh, TS. Nguyễn Thanh Hiếu, ThS.NCS. Trần Quang Chung // Kế toán & Kiểm toán .- 2018 .- Số 177 tháng 6 .- Tr. 12-14 .- 657
Cơ sở lý thuyết và xây dựng giả thuyết nghiên cứu; Thiết kế; Kết quả nghiên cứu thực nghiệm mô hình các nhân tố ảnh hưởng tới chuyển giá tại ác doanh nghiệp ở Việt Nam.
9 Bàn về một số nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Gia Lai / PGS.TS. Hoàng Tùng, NCS. Nguyễn THị Cẩm Vân // Kế toán & Kiểm toán .- 2018 .- Số 177 tháng 6 .- Tr. 19-24 .- 657
Nêu một số nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bằng cách tiếp cận và phân tích các nhân tố dựa trên những đặc điểm riêng của một tỉnh Tây Nguyên. Từ đó, đánh giá tổng quát sự ảnh hưởng của các nhân tiis tại các DNNVV trên địa bàn tỉnh.
10 Hệ thống phân tích chi phí dựa trên chi phí hoạt động (ABC) tại các doanh nghiệp viễn thông trên thế giới và kinh nghiệm cho các doanh nghiệp viễn thông Việt Nam / TS. Nguyễn Đăng HUy // Kế toán & Kiểm toán .- 2018 .- Số 177 tháng 6 .- Tr. 25-28 .- 657.42
Trình bày thực tiễn phân tích chi phí hoạt động của các DNVT thế giới; Lý dotyr lệ áp dụng ABC thấp tại các nước châu Á; Kinh nghiệm của việc áp dụng ABC tại các DNVT Việt Nam.