CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
2 Nghiên cứu xây dựng quy trình định tính, định lượng các kháng sinh clindamycin, lincomycin và tetracyclin trong một số dạng mỹ phẩm bằng HPLC / Võ Trần Ngọc Hùng, Đới Hải Linh, Lê Thị Hường Hoa, Thái Nguyễn Hùng Thu // Dược học .- 2019 .- Số 4 (Số 516 năm 59) .- Tr. 79-84 .- 615
Xây dựng các quy trình phân tích các kháng sinh clindamycin, lincomycin và tetracyclin trong một số dạng mỹ phẩm nhằm góp phần vào việc hòa hợp với các nước trong khu vực về quản lý mỹ phẩm.
4 Đánh giá hiệu quả can thiệp của chương trình quản lý kháng sinh với fosfomycin truyền tĩnh mạch tại Bệnh viện Thanh Nhàn / Vũ Đình Hòa, Đặng Thị Lan Anh, Nguyễn Hoàng Anh B // Dược học .- 2019 .- Số 5 (Số 517 năm 59) .- Tr. 14-18 .- 615
Đánh giá tác động của các biện pháp can thiệp đến tình hình tiêu thụ cũng như việc sử dụng fosfomycin IV tại Bệnh viện Thanh Nhàn, làm cơ sở để hoàn thiện quy trình quản lý kháng sinh và nhân rộng hoạt động này trong chương trình quản lý kháng sinh của bệnh viện.
5 Xây dựng và thẩm định phương pháp định lượng phosphatidyl cholin bằng HPLC / Đặng Trường Giang, Nguyễn Hữu Mỹ, Nguyễn Văn Long // Dược học .- 2019 .- Số 5 (Số 517 năm 59) .- Tr. 31-34, 61 .- 615
Đánh giá chất lượng nguyên liệu đầu vào, khảo sát tiền công thức, tối ưu hóa các thông số trong quá trình sản xuất, kiểm tra chất lượng của bán thành phẩm và thành phẩm từ PC.
6 Xây dựng phương pháp LC-MS/MS phân tích Lisinopril trong huyết tương người và ứng dụng trong nghiên cứu tương đương sinh học / Tạ Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Dung, Trần Nguyên Hà, Vũ Thùy Dung // Dược học .- 2019 .- Số 5 (Số 517 năm 59) .- Tr. 35-40 .- 615
Xây dựng và thẩm định phương pháp phân tích lisinopril trong huyết tương người và đánh giá tương đương sinh học chế phẩm viên nén Lisinopril sản xuất trong nước.
7 Phức hợp resinat : Phương pháp bào chế và đánh giá / Trần Trọng Biên, Nguyễn Văn Hân // Dược học .- 2019 .- Số 5 (Số 517 năm 59) .- Tr. 62-66 .- 615
Giới thiệu các phương pháp bào chế và đánh giá phức hợp resinat, ngoài ra các yếu tố quan trọng ảnh hưởng tới các đặc tính của phức hợp cũng được bàn luận.
8 Nghiên cứu phát hiện các thuốc chống dị ứng trộn trái phép trong chế phẩm Đông dược bằng LC-MS/MS / Phạm Thị Thanh Tuyền, Nguyễn Thị An, Đinh Thị Thanh Hải // Dược học .- 2019 .- Số 5 (Số 517 năm 59) .- Tr. 70-74 .- 615
Xây dựng phương pháp định tính, định lượng một số thuốc hóa dược nhóm kháng histamine H1 và nhóm corticoid trộn lẫn trong chế phẩm Đông dược bằng LC-MS/MS, đồng thời ứng dụng phát hiện các dược chất này trộn trái phép trong chế phẩm Đông dược đang lưu hành trên thị trường.
9 Những rủi ro tiềm tàng trong giao dịch quốc tế đối với doanh nghiệp / Phan Thị Minh Phương // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 538 .- Tr. 42-43 .- 658
Đề cập đến rủi ro trong quá trình thực hiện giao dịch xuất nhập khẩu, lựa chọn dịch vụ logistic, rủi ro liên quan đến hợp đồng thương mại, Biện pháp đề phòng rủi ro trong quá trình thực hiện giao dịch xuất nhập khẩu.
10 Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam và một số đề xuất / Phạm Hương Thanh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 538 .- Tr. 50-51,49 .- 327
Đánh giá những kết quả nổi bật từ hội nhập kinh tế quốc tế thời gian qua và đưa ra một số đề xuất nhằm đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế trong năm 2018 và những năm tiếp theo.