CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Cải cách và chuyển đổi mô hình quản trị Chính phủ ở Trung Quốc trong quá trình cải cách / Nguyễn Trọng Bình // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2019 .- Số 7 (215) .- Tr. 10 - 20 .- 327
Phân tích bối cảnh, nguyên nhân, nội dung và con đường thực hiện chuyển đổi mô hình quản trị Chính phủ trong tiến trình cải cách ở Trung Quốc.
2 Những chuyển biến trong quan hệ của Philippines với Trung Quốc thời kỳ Tổng thống Rodrigo Duterte / Dương Văn Huy // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2019 .- Số 7 (215) .- Tr. 21 - 41 .- 327
Trình bày 4 nội dung chính như sau: 1. Những chuyển biến trong quan hệ chính trị - ngoại giao và trong vấn đề Biển Đông; 2. Những chuyển biến trong lĩnh vực kinh tế giữa Philippines và Trung Quốc; 3. Chuyển biến quan hệ hai nước trong vấn đề quốc phòng – an ninh; 4. Mở rộng giao lưu nhân dân.
3 Vận dụng tổ chức công tác kế toán tại các doanh nghiệp xây dựng trong bối cảnh tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước và cách mạng công nghiệp 4.0 / Trần Thị Tuyết // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 24-26 .- 657
Trình bày nội dung cơ bản về Tổ chức công tác kế toán, cần phải có những đổi mới nhằm đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu và ứng dụng công nghệ 4.0. Khi ứng dụng công nghệ 4.0 sẽ giúp cho việc tổ chức công tác kế toán xứng đáng vai trò là công cụ hỗ trợ quản lý và ra quyết định; từ đó góp phần quan trọng trong việc tái cơ cấu các DNNN trong đó có các doanh nghiệp hoạt động lĩnh vực xây dựng.
4 Đặc trưng văn hóa Trung Hoa: Góc nhìn qua từ ngữ chứa SHUI / Cẩm Tú Tài, Hà Thị Quỳnh Anh // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2019 .- Số 7 (215) .- Tr. 61 - 76 .- 306
Dưới góc nhìn ngữ nghĩa học văn hóa và ngôn ngữ học tri nhận, chúng tôi tiến hành bàn luận về đặc trưng văn hóa dân tộc qua nghĩa biểu trưng của từ ngữ chứ SHUI tiếng Hán.
5 Một số đánh giá về 40 năm cải cách kinh tế ở Trung Quốc (1978 – 2018) / Đinh Công Tuấn // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2019 .- Số 6 (214) .- Tr. 3 - 17 .- 330
Đánh giá khái quát một số vấn đề sau 40 năm cải cách mở cửa ở Trung Quốc (1978 – 2018), lý do cải cách, cơ sở lý luận, các giai đoạn cải cách, những thành tựu và tồn tại về cải cách kinh tế.
6 Đặc điểm tình hình quốc tế đương đại nhận thức từ khác biệt tư duy chiến lược trong cạnh tranh Trung – Mỹ / Phạm Quý Long // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2019 .- Số 6 (214) .- Tr. 27 - 39 .- 327
Bắt đầu từ sự thừa nhận tính tồn tại khách quan và mức độ của sự cạnh tranh chiến lược giữa Mỹ và Trung Quốc sẽ ngành một quyết liệt hơn.
7 Quan điểm của Trung Quốc về tiếp cận toàn cầu hóa dưới thời Tập Cân Bình / Lê Hải Bình // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2019 .- Tiếp cận toàn cầu, Trung Quốc, Tập Cận Bình .- Tr. 40 - 50 .- 327
Phân tích một số điểm nổi bật về nhận thức, tư tưởng, quan điểm trong cách tiếp cận toàn cầu của Trung Quốc kể từ sau khi Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình lên cầm quyền. Đồng thời, cũng làm rõ hơn cách thức triển khai quá trình tiếp cận toàn cầu của Trung Quốc thời gian qua.
8 Các nhân tố tác động đến cơ cấu nguồn vốn : nhìn từ góc độ ngành bất động sản Việt Nam / Lê Thị Nhung, Bùi Thị Minh Nguyệt // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2019 .- Số 192 .- Tr. 27-30 .- 332.1
Thông quan việc sử dụng các phương pháp cơ bản trong hồi quy dữ liệu bảng, nghiên cứu đã lựa chọn phương pháp bình phương nhỏ nhất tổng quát (GLS) nhằm đánh giá tác động của các nhân tố bên trong tới tỷ lệ nợ, tỷ lệ nợ ngắn hạn và tỷ lệ nợ dài hạn của 54 công ty cổ phần bất động sản niêm yết ở Việt Nam giai đoạn 2013-2017. Từ đó đưa ra một số khuyến nghị nhằm hoàn thiện chính sách huy động vốn trong doanh nghiệp.
9 Quan hệ quốc phòng, an ninh giữa Trung Quốc và các nước châu Phi / Nguyễn Hồng Quân // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2019 .- Số 6 (214) .- Tr. 51 - 62 .- 327
Phân tích các nội dung và lý giải lý do Trung Quốc đẩy mạnh quan hệ quốc phòng, an ninh với châu Phi.
10 Nhân quả thực lục – Sự Việt hóa một văn bản khắc in Trung Quốc / Trần Thị Phương // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2019 .- Số 6 (214) .- Tr. 63 - 72 .- 306
Trình bày 3 nội dung chính sau: Việt hóa về hình thức in ấn văn bản; 2. Việt hóa về kết cấu văn bản và 3. Việt hóa về nội dung văn bản.