CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Giải pháp phát triển ngành thương mại trên địa bàn tĩnh Thanh Hóa trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế / Lê Hoằng Bá Huyền // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 202 .- Tr. 73-75 .- 658
Phân tích thực trạng phát triển ngành thương mại trên địa bàn tĩnh Thanh Hóa trong giai đoạn 2010-2020, từ đó đề xuất các giải pháp phát triển ngành thương mại trên địa bàn tĩnh Thanh Hóa theo hướng tăng cường hội nhập quốc tế.
2 Doanh nghiệp trong vòng xoáy dịch bệnh, những khó khăn và một số giải pháp tháo gỡ / Nguyễn Thị Huyền Thương // Nghiên cứu Tài chính Kế toán .- 2020 .- Số 202 .- Tr. 76-78 .- 658
Trình bày những ảnh ưởng của dịch bệnh Covid -19 đến các doanh nghiệp và nếu ra một số giải pháp trong thời gian tới.
3 Thực trạng và giải pháp tăng cường năng lực quản trị logistics tại Việt Nam trong bối cảnh CMCN 4.0 / Phạm Thị Liên, Nguyễn Phương Thanh // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 549 .- Tr. 4-6 .- 658
Khái quát về quản trị logistics. Thực trạng quản trị logistics tại Việt Nam trong bối cảnh CMCN 4.0. Giải pháp tăng cường năng lực quản trị logistics tại Việt Nam trong bối cảnh CMCN 4.0. Kết luận.
4 Mô hình nghiên cứu các yếu tố chất lượng dịch vụ hành chính công ảnh hưởng đến sự hài lòng của người dân tại UBND huyện Trảng Bàng,tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Thành Tướng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 549 .- Tr. 13-15 .- 658
Nghiên cứu các nhân tố tác động bên trong hay bên ngoài, mức độ tác động đến đâu giúp các cơ quan quản lý nhà nước ở các địa phương nâng cao được chất lượng phục vụ của mình đáp ứng nhu cầu thực tiễn đang đặt ra.
5 Đề xuất mô hình nghiên cứu các nhân tố tác động đến tính trung thực của thông tin kế toán: áp dụng cho các doanh nghiệp xây lắp niên yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam / Đào Thị Nhung // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 549 .- Tr. 19-21 .- 658
Đo lường chất lượng thông tin kế toán theo quan điểm hội tụ IASB - FASB. Xác định các nhân tố ảnh hưởng tới tính trung thực của TTKT ở các DNXL niên yết trên thị trường chứng khoán ở Việt Nam. Kết luận.
6 Truyền miệng điện tử trên phương diện truyền thông xã hội tác động đến ý dịnh tiêu dùng dịch vụ chia sẻ / Nguyễn Thị Thanh Mai // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 549 .- Tr. 32-34 .- 658
Truyền miệng điện tử. Truyền miệng điện tử và ý định mua. Dịch vụ chia sẻ. Truyền miệng điện tử trên phương tiện xã hội - ý định mua dịch vụ chia sẻ. Mô hình nghiên cứu đề xuất. Kết luận.
7 Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho các ngân hàng thương mại Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế / Phan Huy Đường // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 550 .- Tr. 11-13 .- 658
Mục tiêu của bài viết này là đánh giá khái quát thực trạng nguồn nhân lực ngành ngân hàng trong giai đoạn vừa qua, tìm ra những nguyên nhân hạn chế, đồng thời đề xuất giải pháp nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực ngành ngân hàng trong giai đoạn tới.
8 Ứng dụng lý thuyết mạng Nơron nhân tạo và giải thuật di truyền điểu khiến Robot tự hành / Lê Thành Nam // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 549 .- Tr. 53-55 .- 004
Mạng Nơron và mô hình mạng Nơron nhân tạo. Khảo sát mô hình Robot tự hành. Giải pháp nghiên cứu và mô phỏng. Thiết kế và thi công.
10 Các giá trị cần thiết và một số phương pháp quan trọng để xây dựng văn hóa công sở ở Việt Nam hiện nay / Lê Văn Qúy, Lâm Quang Thơ // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2019 .- Số 550 .- Tr. 23-25 .- 658
Trình bày hệ thống các giá trị và sự cần thiết phải xây dựng văn hóa công ở Việt Nam hiện nay. Một số phương pháp quan trọng trong xây dựng văn hóa công sở ở Việt Nam hiện nay. Kết luận.