CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Một số vấn đề về quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia và nội dung quy hoạch vùng, tỉnh trong Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 / PGS. TS. Mai Trọng Thông // Môi trường .- 2020 .- Số 12 .- Tr. 21-23 .- 343
Vấn đề quy hoạch bảo vệ môi trường trong các văn bản pháp lý; Nội dung về quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, nội dung quy hoạch vùng, tỉnh trong Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2 Giải pháp kiểm soát số liệu quan trắc tự động liên tục, phục vụ đánh giá mức độ ô nhiễm và công bố số liệu cho cộng đồng / ThS. Nguyễn Hữu Thắng, ThS. Phạm Thị Thùy // Môi trường .- 2020 .- Số 12 .- Tr. 37-39 .- 363
Cơ sở pháp lý, hiện trạng và sự cần thiết kiểm soát số liệu quan trắc tự động, liên tục; Đề xuất nguyên tắc, tiêu chí, quy trình xử lý số liệu quan trắc phát thải tự động liên tục phục vụ đánh giá mức độ ô nhiễm của trạm; Kết luận và kiến nghị.
3 Quá trình số hoá và tác động đến lĩnh vực y tế / Nguyễn Thị Thu Hương // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2020 .- Số 575 .- Tr. 78-80 .- 658
Bài báo phân tích quá trình số hoá trong lĩnh vực y tế, tác động của số hoá đến dịch vụ y tế, và thực trạng số hoá trong lĩnh vực y tế tại Việt Nam
4 Quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp tại tỉnh Bình Dương : thực trạng và giải pháp / Phan Nhân Trung, Lê Văn Gấm // .- 2020 .- Số 575 .- Tr. 81-83 .- 658
Một số khái niệm, mô hình liên quan về khu công nghiệp; Thực trạng quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp tại Bình Dương; Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp tại tỉnh Bình Dương
5 Khung định hướng về xây dựng Kế hoạch hành động tăng trưởng xanh ngành Giao thông vận tải giai đoạn 2016-2020 / ThS. Cao Thị Thu Hương, Trần Thị Kim Thanh // Môi trường .- 2020 .- Số 12 .- Tr. 40-43 .- 363
Rà soát các kết quả được về tăng trưởng xanh của Bộ Giao thông vận tải giai đoạn 2016-2020 và đưa ra các định hướng, khuyến nghị cho xây dựng kế hoạch hành động tăng trưởng xanh giai đoạn 2030 và tầm nhìn 2050.
6 Đánh đổi các dịch vụ hệ sinh thái ở vùng núi phía Bắc Việt Nam / Hoàng Văn Thắng, Võ Thanh Sơn // Môi trường .- 2020 .- Số 12 .- Tr. 44-46 .- 363
Đề cập đến việc đánh đổi giữa các dịch vụ hệ sinh thái, giữa bảo tồn đa dạng sinh học hay tài nguyên thiên nhiên và phát triển kinh tế-xã hội tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam trên cơ sở tổng hợp các nghiên cứu và bài học liên quan trong nước và quốc tế nhằm hướng tới nền kinh tế xanh và bền vững.
7 Chi phí logistics trong chuỗi cung ứng hạt điều tại vùng Đông Nam Bộ / Nguyễn Hữu Tịnh // .- 2020 .- Số 575 .- Tr. 84-86 .- 658
Bài báo tìm hiểu các chi phí logistic trong chuỗi cung ứng hạt điều tại vùng Đông Nam Bộ. So sánh, đối chiếu chi phí trong mạng lưới chuỗi cung ứng với chi phí vận chuyển tối thiểu của ngành nông sản, xem xét thêm các yếu tố năng suất, chi phí đại lý để đánh giá thực trạng và đề ra giải pháp nhằm từng bước cắt giảm chi phí logistic trong chuỗi cung ứng hạt điều góp phần nâng cao hiệu quả ngành hạt điều tại vùng Đông Nam Bộ
8 Cơ sở khoa học, xu hướng thế giới và bối cảnh của Việt Nam về thuế các bon / ThS. Tạ Đức Bình, TS. Lại Văn Mạnh, ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền // Môi trường .- 2020 .- Số 12 .- Tr. 47-49 .- 363
Cơ sở khoa học của thuế các bon; Hiệu quả và điều kiện áp dụng của thuế các bon; Xu hướng áp dụng thuế các bon trên thế giới; Bối cảnh của Việt Nam; Kết luận và kiến nghị.
9 Thách thức gắn phát triển du lịch với làng nghề ở Đông Nam Bộ / Trần Minh Đức // .- 2020 .- Số 575 .- Tr. 87-89 .- 910
Phân tích định tính kết hợp với khảo sát mô tả trên cơ sở các làng nghề hiện có, bài viết khái quát thực trạng phát triển các làng nghề vùng đất này, qua đó hàm ý một số giải pháp nhằm phát triển du lịch gắn với làng nghề trong thời gian tới
10 Phân tích độ bền mỏi của kết cấu dầm thép cường độ cao có xét đến ảnh hưởng của đường nứt / Trần Thế Truyền, Bùi Đức Dũng, Đoàn Bảo Quốc, Nguyễn Đức Hiếu // Cầu đường Việt Nam .- 2020 .- Số 12 .- Tr. 7-11 .- 620
Phân tích đặc điểm phá hoại mỏi của cấu kiện dầm thép có xuất hiện vết nứt trước, làm cơ sở cho tính toán dự báo tuổi thọ mỏi của công trình.