CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Cơ cấu và quan hệ ngữ nghĩa của so sánh trong thành ngữ, tục ngữ, ca dao Tày / Hà Thị Chuyên // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2021 .- số 7(314) .- Tr. 151-156 .- 400
Tìm hiểu cơ cấu và quan hệ ngữ nghĩa của so sánh trong thành ngữ, tục ngữ, ca dao Tày sẽ góp phần chỉ ra nét riêng trong việc sử dụng so sánh của một số cộng đồng dân tộc thiểu số.
2 Lược bàn về tư duy tổng hợp của người Trung Quốc và sự thể hiện trong ngôn ngữ (qua việc sử dụng các từ chỉ con số) / Ngô Thị Phương Thảo // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2021 .- số 7(314) .- Tr. 139-145 .- 400
Giới thiệu một số đặc điểm về tư duy tổng hợp của người Trung Quốc và khảo sát một biểu hiện của nó là tính mờ trong việc sử dụng các từ chỉ con số ở tiếng Hán. Từ đó, bài viết góp phần làm rõ thêm tư duy tổng hợp của người Trung Quốc được thể hiện trong việc sử dụng các con số nói riêng, trong tiếng Hán nói chung.
3 Đặc điểm lời khen về năng lực trong tiếng Hàn và tiếng Việt (với đối tượng là sinh viên Hàn Quốc và Việt Nam) / Dương Mỹ Linh // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2021 .- số 7(314) .- Tr. 128-138 .- 400
Phân tích các khái niệm tiền đề về lời khen, hành động ngôn từ và hành động khen, phép lịch sự, ngôn ngữ và giới tính để xây dựng cơ sở lý luận của việc nghiên cứu về lời khen. Phân tích đặc điểm lời khen về năng lực của sinh viên người Hàn, so sánh với lời khen về năng lực của sinh viên người Việt.
4 Những khó khăn học sinh Việt Nam thường gặp phải khi phát âm ba nhóm phụ âm đầu tắc xát và xát trong tiếng Hán / Kiều Thị Vân Anh // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2021 .- số 7(314) .- Tr. 106-109 .- 400
Phân tích sự khác biệt giữa ngữ âm ba nhóm phụ âm đầu tắc xát và phương pháp dạy phát âm đối với học sinh của từng vùng miền. Việc này có giá trị lí luận cũng như giá trị thực tiễn trong việc dạy tiếng Hán tại Việt Nam.
5 Nâng cao tính tự chủ trong việc học tiếng Anh ở bậc Đại học / Nguyễn Lê Bảo Ngọc // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2021 .- số 7(314) .- Tr. 73-77 .- 400
Tìm hiểu những khó khăn mà sinh viên không chuyên ngữ gặp phải trong quá trình tự học môn tiếng Anh từ đó đề xuất những chiến lược tự học phù hợp giúp sinh viên phát huy tối đa năng lưc và tận dụng tốt quỹ thời gian của mình.
6 Hình thành khu chức năng động lực phát triển các khu kinh tế ven biển vùng đồng bằng sông Cửu Long / Nguyễn Công Hưng // Quy hoạch xây dựng .- 2021 .- Số 111 .- Tr. 50-55 .- 624
Khái quát chung về các khu kinh tế ven biển vùng đồng bằng sông Cửu Long; Những điểm nghẽn phát triển khu kinh tế ven biển vùng đồng bằng sông Cửu Long; Điều chỉnh định hướng phát triển không gian khu kinh tế Năm Căn.
7 Các vấn đề liên quan đến cơ sở dữ liệu trong đánh giá thực thi quy hoạch xây dựng / Phạm Trần Hải // Quy hoạch xây dựng .- 2021 .- Số 111 .- Tr. 66-69 .- 624
Nêu các vấn đề liên quan đến cơ sở dữ liệu trong đánh giá thực thi quy hoạch xây dựng và đề xuất các giải pháp đối với các vấn đề nhằm nâng cao chất lượng đánh giá thực thi quy hoạch xây dựng.
8 An ninh nguồn nước cho các đô thị ở Đông Nam Á và thách thức đối với Việt Nam dưới tác động của biến đổi khí hậu và đô thị hóa / TS. Đỗ Thu Nga, ThS. Nguyễn Việt Dũng // Quy hoạch xây dựng .- 2021 .- Số 111 .- Tr. 71-75 .- 624
Tổng hợp và chỉ ra các tác động ngắn hạn và dài hạn của biến đổi khí hậu cũng như đô thị hóa lên an ninh nguồn nước tại các đô thị. Từ đó đề xuất các giải pháp cho vấn đề an ninh nguồn nước của đô thị Việt Nam.
9 Giới thiệu công cụ giám sát, đánh giá thực hiện quy hoạch ở Hà Nội / ThS. KTS. Lưu Quang Huy, TS. Trần Ngô Đức Thọ // Quy hoạch xây dựng .- 2021 .- Số 111 .- Tr. 76-81 .- 624
Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đánh giá quy hoạch và sự cần thiết xây dựng bộ công cụ đánh giá quy hoạch; Đề xuất công cụ giám sát, đánh giá thực hiện quy hoạch ở Hà Nội.
10 Công tác quản lý hạ tầng kỹ thuật ở cấp quận : phân tích trường hợp Tp. HCM / ThS. Nguyễn Thế Lữ // Quy hoạch xây dựng .- 2021 .- Số 111 .- Tr. 82-89 .- 624
Đưa ra những tổng quan thực trạng công tác quản lý hạ tầng kỹ thuật ở cấp quận, từ đó gởi mở những nghiên cứu về cách tiếp cận quản lý tích hợp và hiệu quả hơn.