CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Kiến trúc Việt Nam hiện đại / TS.KTS. Trần Quốc Bảo // Kiến trúc Việt Nam .- 2022 .- Số 238 .- Tr. 76-80 .- 720
Xác định thời điểm xuất hiện kiến trúc hiện đại ở Việt Nam và đặc điểm cơ bản của nền kiến trúc Việt Nam hiện đại là luôn hướng tới dân tộc đồng hành cùng dân tộc.
2 Cạnh tranh công nghệ Mỹ - Trung Quốc trong thời đại 4.0 / Phạm Nguyễn Huy Chinh // Nghiên cứu Trung Quốc .- 2022 .- Số 3(247) .- Tr. 68-79 .- 327
Tập trung đánh giá về vai trò của công nghệ đối với Mỹ, Trung Quốc. Phân tích tác động cạnh tranh công nghệ Mỹ - Trung đến thế giới. Đưa ra các hàm ý cho Việt Nam từ xu hướng cạnh tranh công nghệ đang gia tăng này.
3 Hợp tác giữa Việt Nam và Campuchia trong lĩnh vực quốc phòng – an ninh : thực trạng và giải pháp / Bùi Nam Khánh // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2022 .- Số 3(264) .- Tr. 66-75 .- 327
Đánh giá thực trạng và đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả hợp tác giữa Việt Nam và Campuchia trong lĩnh vực quốc phòng – an ninh từ năm 2009 đến nay.
4 Xây dựng chung cư xanh tại Việt Nam : những khó khăn và thuận lợi / ThS.KTS. Lê Thị Lan Phương // Kiến trúc Việt Nam .- 2022 .- Số 238 .- Tr. 81-85 .- 720
Phân tích những khó khăn và thuận lợi trong việc xây dựng chung cư theo hướng kiến trúc xanh tại Việt Nam; đồng thời so sánh thực trạng phát triển nhà cao tầng xanh ở một số nước trên thế giới như là những thông tin cho Việt Nam tham khảo.
5 Hợp tác giữa các địa phương trong Tam giác phát triển Việt Nam – Lào – Campuchia : trường hợp giữa tỉnh Kon Tum (Việt Nam) và tỉnh Attapeu (Lào) giai đoạn 2004 - 2017 / Lê Thanh Hải // Nghiên cứu Đông Nam Á .- 2022 .- Số 3(264) .- Tr. 76-85 .- 327
Tập trung làm rõ kết quả hợp tác giữa tỉnh Kon Tum và tỉnh Attapeu trên cơ sở thực hiện các thỏa thuận hợp tác trong khu vực Tam giác phát triển Việt Nam – Lào – Campuchia và đưa ra một số nhận xét, đánh giá có liên quan.
6 Độ khó của từ vựng trong các giáo trình dạy tiếng Việt cho người nước ngoài / Nguyễn Thị Thanh Vân // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2022 .- Số 4(324) .- Tr. 12-19 .- 327
Tập trung khảo sát, thống kê, phân loại vốn từ vựng được cung cấp theo các tiêu chí liên quan đến cấu tạo từ và sự thông dụng của từ nhằm xác định được độ khó vốn từ vựng giữa các cấp bậc học, đồng thời đề xuất thang đo độ khó của từ làm cơ sở cho việc hệ thống hóa lượng kiến thức, tạo thuận lợi trong công tác biên soạn, kiểm tra và đánh giá.
7 Phát triển không gian ven biển Phú Yên theo hướng bảo tồn hình thái tự nhiên hoang sơ và độc đáo / GS.TS.KTS. Doãn Minh Khôi, NCS. Nguyễn Hải Vân Hiền // Kiến trúc .- 2022 .- Số 4 (324) .- Tr. 43-47 .- 720
Sự độc đáo và hoang sơ của bờ biển Phú Yên dưới góc độ phân tích hình thái; Kinh nghiệm khai thác các không gian đô thị biển ở Việt Nam và thế giới – cái nhìn so sánh.
8 Đánh thức tiềm năng du lịch biển Phú Yên : phát triển bền vững gắn với bản sắc địa phương / TS.KTS. Nguyễn Việt Huy // Kiến trúc .- 2022 .- Số 4 (324) .- Tr. 51-55 .- 720
Hiện trạng du lịch Phú Yên và những vấn đề về quy hoạch biển; Định hướng và đề xuất các giải pháp quy hoạch nhằm phát triển du lịch bền vững cho giai đoạn 2021-2035, tầm nhìn 2050.
9 Kiến trúc - nội thất nghệ thuật tổ chức không gian từ bên trong / PGS.TS. Nguyễn Nam // Kiến trúc .- 2022 .- Số 4 (324) .- Tr. 86-90 .- 745.4
Làm rõ vai trò, vị trí cũng như các khái niệm liên quan của kiến trúc nội thất trong các hoạt động đào tạo và hành nghề trong thị trường tư vấn kiến trúc, xây dựng hiện nay.
10 Xây dựng ngân hàng dữ liệu tên đường phố ở Việt Nam, từ góc nhìn từ điển học / Trần Thị Hường // Ngôn Ngữ & đời sống .- 2022 .- Số 4(324) .- Tr. 20-23 .- 400
Tập trung tìm hiểu về việc xây dựng ngân hàng dữ liệu, tiêu chí lựa chọn các tên gọi, đề xuất cấu trúc thông tin của bảng chú thích tên đường phố … đối với địa phương ở Việt Nam.