CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9891 Mối quan hệ giữa hình ảnh nước xuất xứ, danh tiếng, trách nhiệm xã hội doanhnghiệp và ý định mua hàng của khách hàng trong ngành ô tô Việt Nam / Phạm Xuân Lan, Nguyễn Ngọc Hiền // Phát triển kinh tế .- 2017 .- Số 8 tháng 8 .- Tr. 107-128 .- 658.812
Nghiên cứu đề xuất và kiểm định mô hình về mối quan hệ giữa hình ảnh nước xuất xứ, danh tiếng, trách nhiệm xã hội doanh nghiệp và ý định mua hàng của khách hàng. Cụ thể, hình ảnh nước xuất xứ được xem là tiền đề, trách nhiệm xã hội doanh nghiệp; và ý định mua hàng là kết quả của danh tiếng, trong đó ý định mua hàng được xem là kết quả cuối cùng. Các mối quan hệ này được kiểm định thông qua mẫu 1.027 khách hàng sở hữu và sử dụng xe ô tô du lịch. Kết quả nghiên cứu cho thấy hình ảnh nước xuất xứ được xem xét ở hai khía cạnh là: (1) Hình ảnh nước xuất xứ thương hiệu; và (2) Hình ảnh nước sản xuất. Cả hai khía cạnh này đều tác động tích cực đến danh tiếng và ý định mua hàng của khách hàng, trong đó hình ảnh nước xuất xứ thương hiệu có tác động mạnh hơn. Danh tiếng tác động tích cực đến trách nhiệm xã hội doanh nghiệp và trách nhiệm xã hội doanh nghiệp tác động đến ý định mua hàng. Tuy nhiên, danh tiếng không có tác động đến ý định mua hàng của khách hàng.
9892 Chính sách tín dụng ngân hàng cho phát triển kinh tế tư nhân theo tinh thần nghị quyết XII của Đảng / ThS. Hà Mạnh Hùng, ThS. Nguyễn Thế Anh // Ngân hàng .- 2017 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 2-7 .- 332.12
Trình bày một số cơ chế chính sách về cho vay vốn đối với kinh tế tư nhân; Triển khai cơ chế chính sách mới thúc đẩy phát triển kinh tế tư nhân nói chung và lĩnh vực nông nghiệp - nông thôn nói riêng; Kết quả triển khai các chính sách tín dụng đối với kinh tế tư nhân; Một số nhận xét và kiến nghị; Kết luận.
9893 Đánh giá tác động của viện trợ phát triển đến tăng trưởng kinh tế: Trường hợp Việt Nam / // Ngân hàng .- 2017 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 8-12 .- 330.124
Trình bày cơ sở lý luận về viện trợ phát triển và tăng trưởng kinh tế; Tác động của viện trợ phát triển đến tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam; Phân tích định lượng tác động của viện trợ phát triển đến tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam; Giải pháp nâng cao hiệu quả thu hút, quản lý và sử dụng nguồn vốn viện trợ phát triển đến tăng trưởng kinh tế tại Việt Nam.
9894 Nghiên cứu định lượng về các nhân tố tác động tới rủi ro thanh khoản của ngân hàng thương mại: Nghiên cứu điển hình tại Agribank / ThS. Nguyễn Hải Long, TS. Nguyễn Minh Phương // Ngân hàng .- 2017 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 13-19,47 .- 332.12
Trình bày các nhân tố tác động đến khe hở tài trợ sẽ lần lượt được làm sáng tỏ thông qua mô hình định lượng, bao gồm; sự phụ thuộc các nguồn tài trợ bên ngoài (EDF), tỷ lệ cho vay khách hàng (TLA), tỷ lệ lạm phát (CPI), nhân tố tăng trưởng kinh tế và mức sinh lời trên vốn chủ sở hữu.
9895 Phát triển hoạt động tại Lào - " Miền đất hứa" đối với các ngân hàng thương mại Việt Nam? / PGS.TS. Lê Thanh Tâm, Phạm Thị Thu Thảo // Ngân hàng .- 2017 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 20-24 .- 332.12
Tập trung phân tích những yếu tố thu hút các ngân hàng thương mại (NHTM) đầu tư vào Lào; Xác định các thách thức khi hoạt động tại thi trường này; Tổng quan về hoạt động của một số NHTM Việt Nam tại Lào; Đề xuất một số khuyến nghị nhằm tận dụng các cơ hội tại " miền đất hứa", phát triển hoạt động của các ngân hàng Việt Nam.
9896 Phát triển quỹ mở trên thị trường chứng khoán Việt Nam hiện nay / TS. Nguyễn Thu Thủy // Ngân hàng .- 2017 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 27-32 .- 332.4
Trên cơ sở phân tích những kết quả đạt được của quỹ mở trong nước trong thời gian qua, chỉ ra một số khó khăn và thách thức trong quá trình phát triển quỹ mở sẽ đề xuất một số giải pháp để thúc đẩy phát triển quỹ mở của Việt Nam trong thời gian tới.
9897 Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả tín dụng đối với hộ gia đình nông thôn: Từ lý thuyết đến thực tiễn tại Việt Nam / PGS.TS. Tô Ngọc Hưng, PGS.TS. Nguyễn Đức Trung // Ngân hàng .- 2017 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 33-38 .- 332.1
Trình bày khung lý thuyết về hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tín dụng đối với hộ gia đình nông thôn; Thực trạng hiệu quả tín dụng đối với hộ gia đình nông thôn tại Việt Nam; Kết luận.
9898 Hạn chế sử dụng ngoại tệ trong lãnh thổ: Kinh nghiệm quốc tế và một số khuyến nghị / Nguyễn Ngọc Cảnh // Ngân hàng .- 2017 .- Số 21 tháng 11 .- Tr. 50-53 .- 332.4
Trình bày kinh nghiệm quốc tế và việc hạn chế sử dụng ngoại tệ trong lãnh thổ; Một số bài học, khuyến nghị rút ra từ kinh nghiệm quốc tế nhằm hạn chế việc sử dụng ngoại tệ trong lãnh thổ.
9899 Hoàn thiện quy trình, thủ tục giám sát ngân hàng nhằm nâng cao hiệu quả của hoạt động giám sát ngân hàng / Trần Đăng Phi // Ngân hàng .- 2017 .- Số 22 tháng 11 .- Tr. 10-15 .- 332.12
Vai trò của công tác giám sát ngân hàng và yêu cầu hoàn thiện quy trình, thủ tục giám sát ngân hàng; Sự cần thiết phải hoàn thiện quy trình, thủ tục giám sát ngân hàng; Kết quả nghiên cứu, hoàn thiện quy trình, thủ tục giám sát ngân hàng trong thời gian qua; Kiến nghị về việc tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện quy trình, thủ tục giám sát ngân hàng.
9900 Tính chất pháp lý trong thanh toán quốc tế / GS.TS. Nguyễn Văn Tiến // Ngân hàng .- 2017 .- Số 22 tháng 11 .- Tr. 16-20 .- 382.17
Tính chất pháp lý tùy ý của các văn bản do ICC ban hành; Các phương thức thanh toán quốc tế và rủi ro pháp lý;Luật quốc gia bổ sung và hoàn chính tính chất pháp lý tùy ý cho tập quán quốc tế - Thực tiễn từ Trung Quốc; Một số gợi ý cho Việt Nam.





