CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
9311 Nâng cao hiệu quả quản lý thuế đối với hoạt động thương mại điện tử ở Việt Nam / ThS. Dương Tuấn Ngọc // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 07 .- Tr. 51-54 .- 658.153

Phân tích thực trạng quản lý thuế đối với hoạt động thương mại điện tử ở Việt Nam và đề xuất đưa ra một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lý thuế đối với loại hình này ở Việt Nam.

9312 Quản lý thuế trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 / ThS. Nguyễn Thị Thu Hà // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 07 .- Tr. 55-57 .- 658.153

Trao đổi thách thức đổi với ngành thuế trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, đưa ra một số khuyến nghị nhằm hoàn thiện công tác quản lý thuế trong tình hình mới.

9313 Tác động của cách mạng công nghiệp 4.0 đến thị trường tài chính Việt Nam / ThS. Trần Thị Lương // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 07 .- Tr. 58-61 .- 332.1

Trình bày những tác động trên phương diện cơ hội lẫn thách thức của cách mạng công nghiệp 4.0 đến thị trường tài chính Việt Nam, từ đó đưa ra một số đề xuất để năm bắt cơ hội trong thời gian tới.

9314 Thu hút FDI vào Việt Nam : một số vấn đề đặt ra / Trần Song Thương // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 7 .- Tr. 62-64 .- 332.1

Đánh giá khách quan về kết quả và những tồn tại để có phương hướng đề xuất nhằm phát huy hiệu quả hơn nữa vai trò của khu vực kinh tế FDI trong thời gian tới.

9315 Khả năng tiếp cận tín dụng chính thức của doanh nghiệp nhỏ và vừa / Trịnh Đức Chiều // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 07 .- Tr. 65-68 .- 332.1

Tổng quan về tiếp cận tín dụng chính thức của doanh nghiệp nhỏ và vừa, đưa ra luận điểm và hàm ý về chính sách, giúp khu vực doanh nghiệp này tiếp cận tín dụng ngân hàng dễ dàng hơn.

9316 Kinh nghiệm quốc tế về phát triển tài chính toàn diện / ThS. Nguyễn Mạnh Hùng, ThS. Hoàng Thị Hương Giang // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 07 .- Tr. 69-71 .- 332.1

Trình bày kinh nghiệm quốc tế về tài chính toàn diện của 2 quốc gia như Papua New Guinea và Tazania; từ đó đưa ra khuyên nghị chính sách phát triển tài chính toàn diện ở Việt Nam.

9317 Dịch vụ tài chính nông nghiệp : kinh nghiệm quốc tế và hàm ý cho Việt Nam / ThS. Lê Thị Ngọc Phượng // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 07 .- Tr. 72-74 .- 332.1

Trình bày khái niệm tài chính nông nghiệp trong sự phân biệt với tài chính nông thôn, các loại hình tài chính nông nghiệp, đặc biệt hệ thống lại vai trò tài chính nông nghiệp và việc sử dụng tài chính nông nghiệp ở một số nước thông qua các nghiên cứu trên thế giới. Trên cơ sở đó, tác giả đề xuất một số giải pháp cho Việt Nam gồm: quản trị tốt và khung pháp lý phù hợp; Phát huy tài trợ trong chuỗi giá trị; xây dựng cơ sở dữ liệu và phát triển sản phẩm chia sẻ rủi ro.

9318 Phát triển tài chính toàn diện tại Việt Nam trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 / TS. Nguyễn Thị Tuyết Nga // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 7 .- Tr. 75-77 .- 332.1

Bài viết làm rõ vai trò quan trọng, những đóng góp của phát triển tài chính taonf diện trong xu thế hội nhập quốc tế nagyf càng sâu rộng hiện nay; đồng thời, nhận diện những hạn chế để đề xuất giải pháp nhằm góp phần hoàn thiện hơn hoạt động tài chính tại Việt Nam trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0.

9319 Xu hướng hợp tác giữa các ngân hàng và công ty công nghệ tài chính tại Việt Nam / ThS. Nguyễn Hữu Quý // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 7 .- Tr. 78-80 .- 332.12

Trình bày xu hướng hợp tác giữa các ngân hàng và công ty công Fintech tại Việt Nam; Lợi ích và rủi ro của Fintech đối với hệ thống ngân hàng; Một số kiến nghị.

9320 Thực trạng và giải pháp phát triển ngân hàng số tại Việt Nam / ThS. Nguyễn Văn Chương // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 684 tháng 7 .- Tr. 81-83 .- 332.12

Trình bày những lợi ích từ ngân hàng,xu hướng phát triển ngân hàng số tại Việt Nam, những rào cản đặt ra và một số kiến nghị giải pháp.