CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9271 Mô hình IS-LM và sự phối hợp chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ / TS. Lê Mai Trang // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 2-8 .- 332.4
Trình bày cơ sở lý thuyết về phối hợp chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ trên mô hình IS-LM; Thực trạng phối hợp CSTK và tiền tệ; Kết quả của sự phối hợp CSTK và CSTT.
9272 Giảm lãi suất : một nhiệm vụ của năm 2018 / TS. Đỗ Quang Trị // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 9-11 .- 332.1
Trình bày tình hình thực hiện trong năm 2017, dự báo năm 2018 và các biện pháp cơ bản về Giảm lãi suất.
9273 Hoàn thiện quy trình : thủ tục giám sát các tổ chức tín dụng nhằm đảm bảo an toàn hệ thống / // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 12-15 .- 332.12
Chương 1. Cơ sở lý thuyết về quy trình, thủ tục giám sát ngân hàng; Chương 2. Thực trạng quy trình, thủ tục giám sát ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Chương 3. Phương hướng và giải pháp hoàn thiện quy trình, thủ tục giám sát ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
9274 Quản lý rủi ro pháp lý gắn với thế chấp hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh / LS. Trần Quang Vinh, LS. Bùi Đức Giang // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 16-18 .- 343.07 597
Trình bày thể chế hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất kinh doanh, kiểm tra tài sản thế chấp, giải pháp hạn chế rủi ro.
9275 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại Việt Nam chuyển biến tích cực và phát triển ổn định / TS. Bùi Hồng Điệp // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 19-26 .- 332.12
Trình bày sự phát triển của hệ thống ngân hàng VN năm 2017 và những năm đầu năm 2018; Những chuyển năm 2018 và triển vọng thời gian tới.
9276 Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi hỗ trợ thương hiệu của nhân viên trong hệ thống ngân hàng Thương mại / TS. Nguyễn Quốc Nghi // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 27-32 .- 332.12
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi hỗ trợ thượng hiệu của nhân viên trong hệ thống ngân hàng Thương mại, từ đó đưa ra một số hàm ý nhằm nâng cao hành vi hỗ trợ thương hiệu của nhân viên trong hệ thống ngân hàng Thương mại.
9277 Giải pháp tín dụng hình thành chuỗi giá trị liên kết trong sản xuất lúa gạo xuất khẩu khép kín / TS. Nguyễn Thị Trúc Phương // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 33-35 .- 658
Trình bày thực trạng và giải pháp tín dụng hình thành chuỗi giá trị liên kết trong sản xuất lúa gạo xuất khẩu khép kín.
9278 Cho vay ngang hàng : kinh nghiệm quốc tế và quy định pháp lý / TS. Tô Huy Vũ, ThS. Đoàn Mạnh Tú // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 43-47 .- 332.12
Sơ lược về cho vay ngang hàng;Các rào cản tác động đến phát triển cho vay ngang hàng; Quy định pháp lý đối với dịch vụ cho vay ngang hàng; Cho vay ngang hàng ở Việt Nam.
9279 Cơ chế truyền dẫn và những lưu ý trong điều hành chính sách an toàn vĩ mô / ThS. Nguyễn Trung Hậu // Ngân hàng .- 2018 .- Số 11 tháng 6 .- Tr. 48-55 .- 338.5
Trình bày khái niệm, đặc điểm và mục tiêu của chính sách an toàn vĩ mô; Công cụ của chính sách an toàn vĩ mô; Cơ chế truyền dẫn của chính sách an toàn vĩ mô.
9280 Giải pháp phòng ngừa rủi ro trong thực thi nghiệp vụ ngân hàng / TS. Nguyễn Thị Kim Oanh // Thị trường tài chính tiền tệ .- 2018 .- Số 14(503) .- Tr. 22-23 .- 332.12
Chia sẻ một số rủi ro đối với nhân sự ngân hàng, các cách thức kiểm soát rủi ro và nêu lên một số hàm ý chính sách về vấn đề này.





