CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
11731 Xử lý nợ xấu năm 2014 và một số khuyến nghị cho năm 2015 / Ths Nguyễn Thị Thu Thu, Ths Nguyễn Văn Thọ, Ths Nguyễn Ngọc Linh // Ngân hàng .- 2015 .- Số 1 tháng 1 .- .- 332.4

Trình bày một số vấn đề trong công tác điều hành, kết quả xử lý nợ xấu năm 2014 và nêu một số giải pháp, kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả xử lý nợ xấu cho năm 2015.

11733 Cơ chế thực hiện quyền sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp sử dụng vốn nhà nước ở Việt Nam / Trần Thị Minh Châu // Nghiên cứu kinh tế .- 2015 .- Số 440 tháng 1 .- Tr.17-23 .- 330

Bài viết phân tích cơ chế thực hiện quyền sở hữu nhà nước tại doanh nghiệp sử dụng vốn nhà nước tại doanh nghiệp của nước ta hiện nây, tìm ra những điểm hợp lý, chưa hợp lý và đề xuất giải pháp hoàn thiện.

11734 Những vấn đề đặt ra đối với sản phẩm điều ở vùng Tây Nguyên trong chuỗi giá trị toàn cầu / Bùi Quang Tuấn, Nguyễn Đình Hòa // Nghiên cứu kinh tế .- 2015 .- Số 440 tháng 1 .- Tr. 62-72 .- 330

Bài viết nghiên cứu thực trạng về sự tham gia của sản phẩm điều ở vùng Tây Nguyên trong chuỗi giá trị toàn cầu, qua đó, góp phần thảo luận và định hướng cho việc tái cấu trúc kinh tế Tây Nguyên theo hướng phát triển bền vững.

11735 Phân tích mối quan hệ nội vùng vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ dựa trên bảng I-O vùng dạng phi cạnh tranh / Ngô Văn Phong, Bùi Trinh // Nghiên cứu kinh tế .- 2015 .- Số 440 tháng 1 .- Tr. 54-61 .- 330

Bài viết phân tích quan hệ nội vùng vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ dựa trên bảng I-O vùng dạng phi cạnh tranh và đề xuất ba kiến nghị đối với vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ về nâng cao hiệu quả đầu tư, về định hướng thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài và về chính sách ưu tiên phát triển đối với một số nhóm ngành.

11737 Xây dựng hầm cầu tiền của Việt Nam trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế / Lê Thanh Tùng // Nghiên cứu kinh tế .- 2015 .- Số 440 tháng 1 .- Tr. 24-32 .- 332.4

Bài viết sử dụng mô hình ARDL và kiểm định nhân quả Granger nhằm nghiên cứu hàm cầu tiền của Việt Nam trong thời kỳ hội nhập kinh tế quốc tế, giai đoạn 1995-2013, đồng thời đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác hoạch định, điều hành chính sách tiền tệ tại Việt Nam trong thời gian tới.

11738 10 điểm sáng cho doanh nghiệp Việt Nam năm 2014 / Tường Vân // Thông tin tài chính .- 2015 .- Số 3+4 tháng 02 .- Tr. 21-22 .- 658

Giới thiệu 10 điểm sáng cho doanh nghiệp Việt Nam 2014: Bước đột phá trong Luật Doanh nghiệp; Cộng đồng doanh nghiệp nhận được sự quan tâm đặc biệt của Chính phủ; Đột phá trong cải các thủ tục hành chính thuế, hải quan tạo thuận lợi cho doanh nghiệp; Doanh nghiệp Việt Nam lạc quan về môi trường kinh doanh; Thanh lọc doanh nghiệp diễn ra mạnh mẽ; Sáu thương vụ M&A mỗi tuần; Thu hút FDI đã cán đích; Ghi nhận nỗ lực của doanh nghiệp trong môi trường khó khăn; Doanh nghiệp nhà nước vẫn đóng thuế nhiều nhất; Cơ hội tự chủ cho doanh nghiệp.

11739 Vai trò của truyền thông trong hoạt động quan hệ công chúng tại Ủy ban chứng khoán Nhà nước / Nguyễn Tiến Dũng // Chứng khoán .- 2015 .- Số 195 + 196 tháng 1+2 .- Tr. 44-46 .- 330

Bài viết đánh giá tình hình hoạt động quan hệ công chúng của Ủy ban chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) và một số hạn chế trong công tác PR của UBCKNN và các giải pháp đề xuất.

11740 Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến cảm nhận về chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng của Mobifone tại Thừa Thiên Huế / Nguyễn Thị Minh Hòa, Nguyễn Đức Quân // Kinh tế & Phát triển .- 2015 .- Số 212 tháng 02 .- Tr. 70-78 .- 658.834

Nghiên cứu này khám phá và đánh giá những yếu tố ảnh hưởng đến cảm nhận tổng thể của khách hàng về chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng của Mobifone tại Thừa Thiên Huế.