CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

Khoa Quản Trị Kinh Doanh

  • Duyệt theo:
10111 Thực trạng triển khai quy trình đánh giá đầy đủ vốn bộ của ngân hàng thương mại Việt Nam theo Basel 2 và những gợi ý chính sách trong thời gian tới / TS. Nguyễn Thùy Dương, ThS. Đỗ Thu Hằng // Ngân hàng .- 2017 .- Số 17 tháng 9 .- Tr. 22-28 .- 332.12

Trình bày quy trình đánh giá tính đầy đủ vốn nội bộ ICAAP; Thực trạng vốn của các NHTM Việt Nam; Kinh nghiệm triển khai ICAAP tại một số quốc gia; Một số gợi ý chính sách triển khai quy trình đánh giá đầy đủ vốn theo Basel 2.

10112 Chất lượng dịch vụ ngân hàng thương mại và một số khuyến nghị / Trần Thị Thanh THủy // Ngân hàng .- 2017 .- Số 16 tháng 8 .- Tr. 29-35 .- 332.12

Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam hội nhập vào nền kinh tế quốc tế đặt ra những thách thức cho các Ngân hàng thương mại (NHTM), đó là sự tham gia của các tập đoàn tài chính đa quốc gia có thể mạnh về tài chính, kỹ thuật và công nghệ. Trước tình hình đó để có đủ sức đứng vững khi có sự cạnh tranh của các NHTM nước ngoài bắt buộc các NHTM có những bước cải cách trong định hướng phát triển chiến lược kinh doanh của mình.

10113 Phát triển nguồn nhân lực cho hệ thống ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam / // Ngân hàng .- 2017 .- Số 16 tháng 8 .- Tr. 36-39 .- 332.12

Thực trạng nguồn nhân lực cho hệ thống ngân hàng Hợp tác xã; Phát triển nguồn nhân lực cho hệ thống ngân hàng Hợp tác xã và các vấn đề đặt ra; Quy hoạch phát triển nguồn nhân lực cho hệ thống ngân hàng Hợp tác xã; các giải pháp.

10114 Thực trạng và giải pháp đầu tư vốn tín dụng ngân hàng cho phát triển nông nghiệp công nghệ cao / Bùi Hồng Điệp // Ngân hàng .- 2017 .- Số 16 tháng 8 .- Tr. 46-49 .- 332.12

Trình bày chủ trương và chính sách của Chính phủ; Kết quả cho vay nông nghiệp công nghệ cao và sản xuất nông nghiệp sách; Một số điển hình và đầu tư vốn tín dụng ngân hàng; Một số vấn đề đặt ra và định hướng giải pháp.

10115 Áp dụng kinh nghiệp quốc tế về giám sát các tổ chức tín dụng có tầm quan trọng hệ thống trong nước cho Việt Nam / // Ngân hàng .- 2017 .- Số 16 tháng 8 .- Tr. 53-55,63 .- 332.1

Giới thiệu các phương pháp, tiêu chí xác định D-SIBs và những chính sách áp dụng với D-SIBs theo thông lệ quốc tế, trên cơ sở đó đề xuất các tiêu chí nhận diện và những biện pháp quản lý, giám sát D-SIBs tại Việt Nam.

10117 Giải pháp thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào các khu công nghiệp của tỉnh Hưng Yên / Ths. Kim Quang Chiêu // .- 2017 .- Số 663 tháng 8 .- Tr. 75-77 .- 332.63

Đánh giá thực trạng thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào các khu công nghiệp của tỉnh Hưng Yên thời gian qua, đồng thời đưa ra một số kiến nghị nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài, thúc đẩy phát triển các khu công nghiệp, đóng góp nhiều hơn cho ngân sách và tăng trưởng kinh tế của địa phương thời gian tới.

10118 Vận dụng thẻ điểm cân bằng tại các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Bình Định / Nguyễn Thị Khánh Trang, TS. Đỗ Huyền Trang // Tài chính - Kỳ 2 .- 2017 .- Số 663 tháng 8 .- Tr. 78-80 .- 332.15

Trình bày thực trạng hoạt động của các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu Bình Định; Các bước triển khai thẻ điểm cân bằng tại các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu.

10119 Một số giải pháp đẩy mạnh xuất khẩu lao động tỉnh Sơn La / Hà Thị Thanh Hoa, Hoàng Thị Huệ, Chu Thị Kim Ngân // Tài chính - Kỳ 2 .- 2017 .- Số 663 tháng 8 .- Tr.81-82 .- 382.7

Phân tích thực trạng hoạt động xuất khẩu lao động tỉnh Sơn La, bài viết nhận diện các nguyên nhân và đề xuất giải pháp thúc đẩy hoạt động xuất khẩu lao động của tỉnh Sơn La trong thời gian tới.

10120 Về các giải pháp quản lý sử dụng đất đai trên địa bàn quận Cầu Giấy (TP.Hà Nội) / Ths. Võ Ngọc Hải // Tài chính - Kỳ 2 .- 2017 .- Số 663 tháng 8 .- Tr. 83-84 .- 658

Nghiên cứu đánh giá tình hình biến động đất đô thị trên địa bàn quận Cầu Giấy, trên cơ sở đó gợi ý những giải pháp quản lý sử dụng đất đai trên địa bàn ngày càng hiệu quả, phù hợp.