CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3641 Những vị thuốc hỗ trợ điều trị men gan cao, gan nhiễm mỡ theo kinh điển và nghiên cứu hiện đại / Nguyễn Công Đức // Cây thuốc quý .- 2015 .- - Số 255 .- Tr. 8 -10 .- 615
Giới thiệu những vị thuốc từ tên gọi, tác dụng, liều dùng đơn thuốc kinh điển đến nghiên cứu hiện đại giúp hỗ trợ điều trị men gan cao, gan nhiễm mỡ.
3642 Trúng độc chì và phương pháp điều trị / DS. Phan Văn Chiêu // Cây thuốc quý .- 2015 .- Số 255 .- Tr. 40 .- 615
Trình bày nguyên nhân trúng độc, triệu chứng trúng độc và phương pháp điều trị trúng độc chì.
3643 Đánh giá hiệu quả kiểm soát lipid máu bằng Atorvastatin trên bệnh nhân sau đột quị nhồi máu não cấp / Huỳnh Thị Thanh Thủy, Nguyễn Thị Minh Đức, Lê Thị Xuân // Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 47 – 53 .- 616.81
Đánh giá hiệu quả kiểm soát lipid máu bằng Atorvastatin trên bệnh nhân sau đột quị nhồi máu não cấp. Kết quả cho thấy kiểm soát lipid máu bằng Atorvastatin có hiệu quả làm giảm cholesterol máu, phục hồi chức năng vận động và giảm tỉ lệ tái phát sau đột quỵ trên bệnh nhân nhồi máu não.
3644 Đánh giá kết quả điều trị nội khoa sỏi niệu quản 1/3 dưới có sử dụng tamsulosin / Bùi Văn Chiến // Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 14 – 17 .- 616.6
Đánh giá kết quả điều trị nội khoa sỏi niệu quản 1/3 dưới có sử dụng tamsulosin. Kết quả cho thấy hiệu quả giảm đau, giảm thời gian, tăng hiệu quả tổng sỏi niệu quản 1/3 dưới.
3645 Đánh giá mật độ xương và một số yếu tố liên quan đến tình trạng loãng xương ở cán bộ giảng viên học viện YDHCT Việt Nam / Nguyễn Thế Thinh, Nguyễn Thị Hồng Yến, Phạm Quốc Bình // Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 11 – 14 .- 615.8
Đánh giá tình trạng mật độ xương của cán bộ, giảng viên Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam và nghiên cứu một số yếu tố liên quan đến tình trạng loãng xương.
3646 Đánh giá việc triển khai một số hoạt động nhà thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GPP trên địa bàn thành phố Thanh hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2014 / Bùi Hồng Thủy, Nguyễn Văn Quân, Nguyễn Thị Thu Nga // Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 17 – 20 .- 610
Đánh giá việc triển khai một số hoạt động nhà thuốc đạt nguyên tắc, tiêu chuẩn GPP trên địa bàn thành phố Thanh hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2014 nhằm làm rõ những mặt được và chưa được trong triển khai GPP, từ đó kiến nghị hoàn thiện lộ trình thực hiện GPP tại Thanh Hóa.
3647 Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng nhiễm khuẩn tiết niệu trẻ em tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên / Hoàng Thị Huệ, Nguyễn Thị Hà, Ngô Thị Kim Quế // Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 (943 .- Tr. 64 – 68 .- 616.6
Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng nhiễm khuẩn tiết niệu trẻ em tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên.
3648 Đặc điểm lâm sàng ở trẻ bị táo bón tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên / Nguyễn Nam Phong, Lê Kim Dung // Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 71 – 72 .- 616
Mô tả tỉ lệ các đặc điểm dịch tễ, lâm sàng của táo bón ở trẻ em tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên.
3649 Giá trị nồng độ huyết sắc tố, một số yếu tố ảnh hưởng đến chỉ định và hiệu quả truyền khối hồng cầu tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội / Nguyễn Thị Hạnh, Nguyễn Quang Tùng // Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 40 - 42 .- 616
Xác định giá trị nồng độ huyết sắc tố, một số yếu tố ảnh hưởng đến chỉ định và hiệu quả truyền khối hồng cầu tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội.
3650 Mannitol trong điều trị tăng áp lực nội sọ ở bệnh nhân chấn thương sọ não / Vũ Văn Khâm, Nguyễn Công Tô // Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 37 – 39 .- 616.8
Sử dụng dung dịch mannitol trong các trường hợp bệnh nhân chấn thương nọ não nặng có tăng áp lực nội soi trên monitor theo dõi liên tục nhằm đánh giá hiệu quả giảm áp lực nội sọ và ghi nhận tác dụng phụ không mong muốn khi điều trị bằng mannitol 20% 250ml ở bệnh nhân chấn thương sọ não.





