CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Y
3421 Nghiên cứu bệnh thận do thuốc cản quang trên những bệnh nhân cao tuổi / Đỗ Quang Huân, Trần Phi Quốc // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 60-63 .- 610
Nghiên cứu bệnh thận do thuốc cản quang sau chụp và can thiệp động mạch vành trên người cao tuổi tại Viện Tim thành phố Hồ Chí Minh.
3422 Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của tràn dịch màng phổi hai bên dịch thấm tại Trung tâm Hô hấp Bệnh viện Bạch Mai / Đặng Hùng Minh // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 64-67 .- 610
Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của tràn dịch màng phổi hai bên dịch thấm.
3423 Nghiên cứu phân loại tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt trên cộng hưởng từ / Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Xuân Hiền/ // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 67-69 .- 610
Phân loại tăng sinh lành tính tuyến liệt từ của các bệnh nhân được chụp trên cộng hưởng từ tuyến tiền liệt tại Bệnh viện Bạch Mai.
3424 Nghiên cứu kết quả phương pháp mổ cắt trĩ phối hợp với khâu treo / Dương Phong, Phạm Thế Hiền // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 69-71 .- 610
Đánh giá kết quả phương pháp mổ cắt trĩ phối hợp với khâu treo trong điều trị trĩ sa vòng và gần vòng.
3425 Nghiên cứu mối liên quan giữa nhiễm Helicobacter Polyri với hình ảnh nội soi ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn tính thể tỳ vị hư hàn / Đậu Xuân Cảnh, Phạm Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Bạch Tuyết // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 71-74 .- 610
Tìm hiểu nguyên nhân, các yếu tố nguy cơ nhất là đặc điểm hình ảnh nội soi ở bệnh và một số yếu tố liên quan để chẩn đoán và các biện pháp dự phòng, điều trị sớm ở lĩnh vực y học cổ truyền giúp ngăn ngừa ung thư dạ dày.
3426 Nối ghép động mạch gan trong ghép gan từ người cho sống bằng kỹ thuật vi phẫu: Kinh nghiệm phẫu thuật viên tạo hình Việt Đức và y văn / Nguyễn Hồng Hà // .- 2017 .- Số 4 (1039) .- Tr. 78-80 .- 610
Báo cáo kỹ thuật vi phẫu mạch máu được sử dụng để khâu nối động mạch gan ở ghép gan từ người cho sống tại Bệnh viện Việt Đức và tổng kết y văn nhằm rút ra kinh nghiệm cho các phẫu thuật viên tạo hình vi phẫu khi tham gia thực hiện kỹ thuật phức tạp này
3427 Nguyên nhân suy gan cấp ở trẻ em / Mai Thị Giang, Nguyễn Phạm Anh Hoa // Y học thực hành .- 2017 .- Số 1 (1031) .- Tr. 30-33 .- 610
Tìm hiểu nguyên nhân gây suy gan cấp ở trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung ương.
3428 Đánh giá chất lượng của điều trị chống đông bằng thuốc kháng vitamin K ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim / Hồ Huỳnh Quang Trí, Khương Đại Phong // Y học thực hành .- 2017 .- Số 1 (1031) .- Tr. 33-35 .- 610
Đánh giá chất lượng điều trị chống đông bằng thuốc kháng vitamin K theo phương pháp Rosendaal ở những bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim được theo dõi tại Viện Tim Thành phố Hồ Chí Minh.
3429 Nghiên cứu tác dụng không mong muốn của duratocin trên sản phụ đẻ thai to tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 1 (1031) .- Tr. 35-37 .- 610
Mô tả các tác dụng không mong muốn của duratocin trên sản phụ đẻ thai to tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội năm 2012.
3430 So sánh mức tiêu hao năng lượng lúc nghỉ ước tính với phương pháp đo nhiệt lượng gián tiếp ở các bệnh nhân thông khí nhân tạo xâm nhập / // Y học thực hành .- 2017 .- Số 1 (1031) .- Tr. 38-40 .- 610
Trình bày cách so sánh tiêu hao năng lượng lúc nghỉ ước tính bằng các phương trình Harris-Benedict, Harris-Benedict có thêm hệ số 1.2 với đo bằng nhiệt lượng gián tiếp.





