Về một số kết quả bất thường trong tính toán độ lún của cọc đơn theo phương pháp của tiêu chuẩn thiết kế móng cọc
Tác giả: TS. Trịnh Việt Cường
Số trang:
Tr. 60-63
Tên tạp chí:
Khoa học Công nghệ Xây dựng
Số phát hành:
Số 4/2015
Kiểu tài liệu:
Tạp chí trong nước
Nơi lưu trữ:
03 Quang Trung
Mã phân loại:
624
Ngôn ngữ:
Tiếng Việt
Từ khóa:
Phương pháp tính toán độ lún, cọc đơn, tiêu chuẩn thiết kế móng cọc
Chủ đề:
Móng--Cọc
Tóm tắt:
Phương pháp tính toán độ lún của cọc đơn trong tiêu chuẩn thiết kế móng cọc của Việt Nam TCXD 205:1998 và TCVN 10304:2014 được chuyển dịch từ các tiêu chuẩn của Liên Xô và của Liên bang Nga. Áp dụng phương pháp của tiêu chuẩn cho thấy trong một số trường hợp kết quả tính toán không phù hợp với quy luật, thể hiện ở chỗ độ lún của cọc đồng biến với độ cứng của lớp đất dưới mũi cọc. Bài báo trình bày một số trường hợp tính toán cho kết quả bất thường và đề xuất cách xác định phạm vi của các thông số tính toán sẽ cho các kết quả như vậy.
Tạp chí liên quan
- Training artificial neural network regression based on the generalized delta rule : a case study in modeling the compressive strength of concrete = Huấn luyện mạng nơ-ron thần kinh nhân tạo dùng cho phân tích hồi quy dựa trên quy tắc delta khái quát: ứng
- XGBoost regression for estimating bearing capacity of concrete piles = Sử dụng hồi quy XGBoost để đánh giá sức chịu tải của cọc bê tông
- Training deep neural network for regression analysis with the generalized delta rule : a case study in modeling the shear strength of soil = Huấn luyện mạng nơ-ron thần kinh nhân tạo sâu dùng cho phân tích hồi quy dựa trên quy tắc delta khái quát: ứng dụn
- Linear regression models for predicting the compressive strength of rice husk ash-blended concrete = Ứng dụng các mô hình hồi quy tuyến tính cho việc dự báo cường độ chịu nén của bê tông có chứa tro trấu
- Applications of Google OR-Tools in solving construction management linear optimization problems = Ứng dụng công cụ Google OR-Tools trong giải các bài toán tối ưu hóa tuyến tính trong quản lý dự án xây dựng





