74731Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary
Trình bày khoảng 150000 mục từ định nghĩa với phiên âm chuẩn quốc tế, từ vựng, ngữ nghĩa có các hình ảnh minh họa cụ thể trong mọi lĩnh vực như chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục, ...
74732Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary
Quyển từ điển có trên 150.000 mục từ chính và từ phái sinh, trong đó có trên 60.000 cụm từ cố định, thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh thông dụng. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy Nó có 05 thông tin chính : Cách phát âm tiếng Anh hiện đại của từ - Lời giải nghĩa bằng tiếng Việt của từ - Từ tiếng Việt tương đương của từ tiếng Anh - Các ý nghĩa ngữ pháp của từ tiếng Anh - Các sắc thái ý nghĩa theo các phong cách khác nhau của từ trong tiếng Anh và tiếng Việt khi dử dụng.
74733Từ điển Anh - Việt = English Vietnames dictionary
Cuốn sách có khoảng 80.000 từ, được biên soạn theo dạng song ngữ Anh-Anh-Việt và được bổ sung thêm từ, được cập nhật ở các lĩnh vực thiết yếu để bạn đọc ở mọi trình độ đều có thể tham khảo dễ dàng. Số lượng từ và ngữ chủ chốt dựa theo tần số sử dụng trong cuộc sống hằng ngày, định nghĩa của từ rất trực tiếp, gói gọn, chính xác, ngoài ra còn có thêm phần phiên âm quốc tế và các bổ sung khác.
74734Từ điển Anh - Việt = English Vietnamese dictionary
Trình bày trên 145000 mục từ vựng và định nghĩa song ngữ Anh Anh Việt, cách dùng và văn phạm của các từ khó với các phiên âm quốc tế hiện đại nhất.
74735Từ điển Anh - Việt xây dựng = English - Vietnames dictionary construction
Giới thiệu khoảng 30.000 mục từ thường dùng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, thiết kế, thi công, vật liệu, cơ học kết cấu, vật lý xây dựng, lý thuyết công trình, quy hoạch đô thị...
74736Từ điển Anh - Việt Xây dựng và địa ốc
Cuốn từ điển được xếp theo thứ tự ABC, dành cho bạn đọc thuộc chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, địa ốc,...
74737Từ điển Bách khoa - Kinh tế : Quản trị - Ngân hàng - Thương mại - Bảo hiểm - Chứng khoán
Sách bao gồm các mục từ về lĩnh vực kinh tế: ngân hàng, quản trị, thương mại, bảo hiểm, chứng khoán.
74738Từ điển bách khoa đất nước, con người Việt Nam = Encyclopedia of Việt Nam : country and people
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ chức, hành chính, kinh tế, giáo dục, quân sự, nhân vật, các phong tục, tập quán, lễ hội, đình, chùa, danh lam thắng cảnh, động thực vật...
74739Từ điển bách khoa đất nước, con người Việt Nam = Encyclopedia of Việt Nam : country and people
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ chức, hành chính, kinh tế, giáo dục, quân sự, nhân vật, các phong tục, tập quán, lễ hội, đình, chùa, danh lam thắng cảnh, động thực vật...
74740Từ điển Bách khoa hoá học
Giải thích các từ, cụm từ và thuật ngữ thuộc lĩnh vực hoá học.





