Kết quả tìm kiếm
Có 80174 kết quả được tìm thấy
72461Từ điển Anh - Việt

Trình bày khoảng 150000 mục từ định nghĩa với phiên âm chuẩn quốc tế, từ vựng, ngữ nghĩa có các hình ảnh minh họa cụ thể trong mọi lĩnh vực như chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục, ...

72462Từ điển Anh - Việt = English - Vietnames dictionary

Cuốn từ điển có khoảng 145.000 từ, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của bạn đọc trong các lĩnh vực: Giải thích từ dưới dạng song ngữ, Hình ảnh ví dụ minh học, Cách dùng và văn phạm của các từ khó, Phiên âm quốc tế hiện đại.

72463Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary

Trình bày khoảng 150000 mục từ định nghĩa với phiên âm chuẩn quốc tế, từ vựng, ngữ nghĩa có các hình ảnh minh họa cụ thể trong mọi lĩnh vực như chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục, ...

72464Từ điển Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary

Quyển từ điển có trên 150.000 mục từ chính và từ phái sinh, trong đó có trên 60.000 cụm từ cố định, thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh thông dụng. Khi sử dụng, bạn sẽ thấy Nó có 05 thông tin chính : Cách phát âm tiếng Anh hiện đại của từ - Lời giải nghĩa bằng tiếng Việt của từ - Từ tiếng Việt tương đương của từ tiếng Anh - Các ý nghĩa ngữ pháp của từ tiếng Anh - Các sắc thái ý nghĩa theo các phong cách khác nhau của từ trong tiếng Anh và tiếng Việt khi dử dụng.

72465Từ điển Anh - Việt = English Vietnames dictionary

Cuốn sách có khoảng 80.000 từ, được biên soạn theo dạng song ngữ Anh-Anh-Việt và được bổ sung thêm từ, được cập nhật ở các lĩnh vực thiết yếu để bạn đọc ở mọi trình độ đều có thể tham khảo dễ dàng. Số lượng từ và ngữ chủ chốt dựa theo tần số sử dụng trong cuộc sống hằng ngày, định nghĩa của từ rất trực tiếp, gói gọn, chính xác, ngoài ra còn có thêm phần phiên âm quốc tế và các bổ sung khác.

72466Từ điển Anh - Việt = English Vietnamese dictionary

Trình bày trên 145000 mục từ vựng và định nghĩa song ngữ Anh Anh Việt, cách dùng và văn phạm của các từ khó với các phiên âm quốc tế hiện đại nhất.

72467Từ điển Anh - Việt xây dựng = English - Vietnames dictionary construction

Giới thiệu khoảng 30.000 mục từ thường dùng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, thiết kế, thi công, vật liệu, cơ học kết cấu, vật lý xây dựng, lý thuyết công trình, quy hoạch đô thị...

72468Từ điển Anh - Việt Xây dựng và địa ốc

Cuốn từ điển được xếp theo thứ tự ABC, dành cho bạn đọc thuộc chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, địa ốc,...

72469Từ điển Bách khoa - Kinh tế : Quản trị - Ngân hàng - Thương mại - Bảo hiểm - Chứng khoán

Sách bao gồm các mục từ về lĩnh vực kinh tế: ngân hàng, quản trị, thương mại, bảo hiểm, chứng khoán.

72470Từ điển bách khoa đất nước, con người Việt Nam = Encyclopedia of Việt Nam : country and people

Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ chức, hành chính, kinh tế, giáo dục, quân sự, nhân vật, các phong tục, tập quán, lễ hội, đình, chùa, danh lam thắng cảnh, động thực vật...