47041Nghiên cứu mức độ hài lòng của hành khách tại Nhà Ga - Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng
Cơ sở lý luận về sự hài lòng của khách hàng trong dịch vụ. Giới thiệu về Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng và tình hình cung cấp dịch vụ tại nhà ga hành khách. Thiết kế nghiên cứu; kết quả nghiên cứu; giải pháp và kiến nghị.
47042Nghiên cứu mức độ hài lòng của khách du lịch quốc tế đối với các dịch vụ tại tiền sảnh của Resort
Chương I: Cơ sở lý luận; Chương II: Thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách du lịch về những dịch vụ tại tiền sảnh của Sheraton Grand Danang Resort; Chương III: Giải pháp nâng cao sự hài lòng của khách du lịch quốc tế đối với bộ phận tiền sảnh.
47043Nghiên cứu mức độ hài lòng của người sử dụng thông tin báo cáo tài chính: Bằng chứng tại Việt Nam
Nghiên cứu thực hiện nhằm đo lường mức độ tác động của các nhân tố chất lượng thông tin báo cáo tài chính đến sự hài lòng của người sử dụng. Nhóm tác giả đã thu nhập 252 mẫu nghiên cứu và sử dụng các kỹ thuật, để phân tích hồi quy. Thang đo của chất lượng thông tin báo cáo tài chính (BCTC) và sự hài lòng đều đạt giá trị hữu dụng và tin cậy, mô hình nghiên cứu phù hợp với dữ liệu và các giả thuyết đều được chấp nhận. Nhìn chung, nghiên cứu có giá trị tin cậy cho thấy người sử dụng thõng tin BCTC khá hài lòng về chất lượng thông tin BCTC của các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Điều này cho thây chất lượng BCTC đáp ứng được kỳ vọng, nhu cầu của người sử dụng.
47044Nghiên cứu mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ của Bộ phận Lễ tân của khách sạn Hàn Quốc tại Khu nghỉ dưỡng và Biệt thự Vinpearl Đà Nẵng
Cơ sở lý luận; Thực trạng về mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ của Bộ phận Lễ tân của khách sạn Hàn Quốc tại Khu nghỉ dưỡng và Biệt thự Vinpearl Đà Nẵng; Một số giải pháp góp phần nâng cao sự hài lòng về chất lượng dịch vụ của Bộ phận Lễ tân của khách sạn Hàn Quốc tại Khu nghỉ dưỡng và Biệt thự Vinpearl Đà Nẵng.
47045Nghiên cứu mức độ sẵn sàng áp dụng chuẩn mực báo cáo tài chính (IFRS) : trường hợp nghiên cứu với các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn Hà Nội
Nghiên cứu này được thực hiện nhằm xem xét tác động của các nhân tố bên trong doanh nghiệp đến mức độ sẵn sàng áp dụng chuẩn mực báo cáo tài chính (IFRS) ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs) ở Việt Nam. Dựa trên dữ liệu thu thập được từ phiếu trả lời của 151 nhà quản trị ở các doanh nghiệp, nhóm tác giả đã sử dụng các phương pháp phân tích gồm: Phân tích nhân tố khám phá (EFA), phân tích mô hình hồi quy đa biến. Từ đó, nhóm nghiên cứu đã đưa ra các kiến nghị khuyến khích các SMEs đẩy nhanh quá trình lập báo cáo tài chính theo IFRS, nhằm tăng lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp và thúc đẩy hội nhập quốc tế.
47046Nghiên cứu mức độ tác động của các rào cản tới việc triển khai chuỗi cung ứng tuần hoàn của doanh nghiệp trong khu công nghiệp tại Việt Nam
Chuyền dịch từ kinh tế tuyến tính sang kinh tế tuần hoàn đang là xu thế chung toàn cầu và phá cho phát triển bền vững, tạo ra cơ hội tăng trưởng kinh tế, môi trường và xã hội, ứng phó với biến đổi khí hậu. Tuy nhiên, việc triển khai chuỗi cung ứng tuần hoàn tại Việt Nam đang gặp nhiều thách thức. Nghiên cứu này áp dụng phương pháp phân tích thứ bậc (AHP), qua đó chỉ ra tám nhóm rào cản, trong đó có 39 rào cản cụ thể với doanh nghiệp trong khu công nghiệp khi triển khai mô hình chuỗi cung ứng tuần hoàn. Trong đó, nhóm rào cản khách hàng, pháp luật và ban lãnh đạo được xem xét là các nhóm rào cản có mức độ cản trở lớn nhất. Từ đó, nghiên cứu đưa ra những giải pháp và kiến nghị cho các đối tượng liên quan, gồm: doanh nghiệp, khu công nghiệp và chính phủ.
47047Nghiên cứu mức ồn tại nguồn của các phương tiện giao thông và dự báo tiếng ồn giao thông
Nghiên cứu này hướng tới việc xây dựng dữ liệu ồn tại nguồn của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển và ứng dụng các dữ liệu này vào phương pháp dự báo tiếng ồn đã hiệu chỉnh để dự báo tiếng ồn giao thông.
47048Nghiên cứu mức sẵn lòng chi trả của giới trẻ đối với sản phẩm chăm sóc sắc đẹp hữu cơ từ trái dừa tại thành phố Hồ Chí Minh
Trình bày kết quả khảo sát và đánh giá mức sẵn lòng chi trả của khách hàng đối với sản phẩm chăm sóc sắc đẹp hữu cơ từ trái dừa cụ thể là giá của dầu dừa ép lạnh hữu cơ tại thành phố Hồ Chí Minh.
47049Nghiên cứu mức sẵn lòng chi trả của người dân về giá dịch vụ quản lý vận hành chung cư
Trình bày cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu về mức sẵn lòng chi trả giá dịch vụ nhad chung cư; quy định pháp lý về xác định giá dịch vụ quản lý vận hành chung cư; thực trạng giá dịch vụ quản lý vận hành chung cư và mức sẵn lòng chi trả giá dịch vụ quản lý vận hành chung cư trên địa bàn Hà Nội, mottj số kiến nghị.
47050Nghiên cứu nâng cao chất lượng bê tông khí không chưng áp sử dụng cho xây dựng ở Việt Nam
Trình bày một số kết quả nghiên cứu nhằm cải thiện một số tính chất của bê tông khí không chưng áp (NAAC).





