43931Nghi thức thư tín thương mại quốc tế = International trade correspondence etiquette
Tập sách trình bày các mẫu câu liên quan đến các hoạt động giao dịch thương mại quốc tế: bao bì, vận tải, bảo hiểm, và các phương thức thanh toán tín dụng thư, nhờ thu.
43933Nghi thức và lễ tân đối ngoại
Sách là cẩm nang cho các sinh viên học ngành đối ngoại cũng như cho các cơ quan hoạt động đối ngoại ở Trung Ương và các địa phương cũng như trong ngành du lịch phát triển mạnh mẽ trong cuộc đổi mới hiện nay.
43934Nghĩ từ trái tim
Tập trung nói về Tâm Kinh Bát Nhã của Phật Tổ, diễn giải dưới 1 cái nhìn hiện đại, đầy tính y học và nhân văn.
43935Nghĩ về thiết kế và thực hành kiến trúc xanh ở Việt Nam
Công trình xanh ở Việt Nam sẽ góp phần nâng cao nhận thức một cách gián tiếp và trực tiếp cho cả 17 mục tiêu phát triển bền vững của Liên Hiệp Quốc, để chấm dứt nạn đói, bảo vệ trái đất, và đảm bảo sự phồn vinh cho tất cả mọi người.
43936Nghĩa biểu trưng của các từ ngữ chỉ quả trong ca dao tình yêu người Việt
Ca dao tình yêu của người Việt là một loại hình văn học dân gian đặc sắc. Từ ngữ trong loại hình văn học này rất đa dạng và phong phú. Quả là một trong những đối tượng cơ bản của ca dao tình yêu. Quả trong ca dao phần lớn đều trở thành các biểu trưng, biểu tượng với một hệ số ý nghĩa đa dạng. Vẻ đẹp của người phụ nữ, hành trình, những cung bậc, trạng thái, cảm xúc và triết lí của tình yêu là những ý nghĩa biểu trưng mà các từ ngữ chỉ quả trong ca dao tình yêu mang lại.
43937Nghĩa biểu trưng của thành ngữ, tục ngữ có chứa thành tố Flower và hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt
Nhằm tìm hiểu nghĩa biểu trưng của thành ngữ, tục ngữ có chứa thành tố hoa chính là tìm ra tầng nghĩa bóng của thành ngữ, tục ngữ ấy.
43938Nghĩa biểu trưng của từ mô phỏng âm thanh trong tiếng Việt
Khảo sát và phân tích nội dung ngữ nghĩa của một số khuôn vần mà có thể mang vào từ láy một cách đều đặn những nét nghĩa nhất định như: khuôn vần có âm chính là A, khuôn vần có âm chính Â, I, Ơ, U, khuôn vần kép có cặp nguyên âm Ê và A …
43939Nghĩa biểu trung về thành tố chỉ đôi mắt trong thành ngữ tiếng Việt (so sánh với tiếng Anh và tiếng Nga)
Tìm hiểu nghĩa biểu trưng của các thành tố chỉ mắt trong thành ngữ tiếng Việt, so sánh với tiếng Anh và tiếng Nga. Bài viết phân tích các nghĩa biểu trưng về đôi mắt trong thành ngữ Việt và tìm các điểm tương đồng và khác biệt.
43940Nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ tiếng Anh có thành tố là từ chỉ bộ phận cơ thể như: “head”, “face”, “eyes”, “mouth”
Nghiên cứu hiện tượng phép chuyển nghĩa ẩn dụ và hoán dụ trong thành ngữ và tục ngữ tiếng Anh có thành tố là từ chỉ bộ phận cơ thể như: “head” (đầu), “face” (mặt), “eyes” (mắt), “mouth” (miệng). Phương pháp miêu tả, định lượng và thống kê được sử dụng trong nghiên cứu và là nguồn tham khảo quý giá cho người học tiếng Anh.





