CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
1 Các quy định mới được sửa đổi, bổ sung về thuế giá trị gia tăng / Hồng Anh // Thông tin tài chính .- 2014 .- Số 6(530)/2014 .- Tr. 30-31 .- 658.153
Trình bày các quy định mới được sửa đổi và bổ sung về thuế giá trịnh gia tăng (GTGT) như đối tượng không chịu thuế, giá tính thuế GTGT, thuế suất thuế GTGT, ngưỡng đăng ký nộp thuế GTGT và phương pháp tính thuế,..
2 Kinh tế- tài chính thế giới và dự báo / // Thông tin tài chính .- 2014 .- Số 5/ 2014 .- Tr. 22-23 .- 330
Đề cập đến việc tăng trưởng kinh tế, lạm phát và thương mại quốc tế; Xu hướng điều chỉnh chính sách tài khóa và tiền tệ các nước.
3 Cần đổi mới chính sách tái định cư / TS. Phạm Sỹ Liêm // Kiến trúc Việt Nam .- 2014 .- Số 1+2/2014 .- Tr. 17-19. .- 720
Trình bày giải pháp tái định cư đô thị, tái định cư nông thôn và miền núi. Nguyên nhân của các bất cập, đổi mới chính sách tái định cư, phương pháp điều tra xã hội học và sử dụng dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp.
4 Chính sách đất đai về đất ở tái định cư nông thôn / TS. Nguyễn Đình Bổng // Kiến trúc Việt Nam .- 2014 .- Số 1+2/2014 .- Tr. 22-25. .- 720
Trình bày thực trạng sử dụng đất đô thị và khu dân cư nông thôn ở nước ta, chính sách đất đai hiện hành liên quan đến tái định cư, tình hình thực hiện chính sách đất đai về đất ở khu tái định cư nông thôn. Giải pháp về đất đai đối với đất ở khu tái định cư nông thôn.
5 Làm gì để thực hiện tái định cư đạt hiệu quả kinh tế xã hội / ThS. Nguyễn Thị Hoàng Hoa // Kiến trúc Việt Nam .- 2014 .- Số 1+2/2014 .- Tr. 26-29. .- 720
Trình bày bối cảnh chung của công tác tái định cư hiện nay, thực trạng công tác tái định cư ở các dự án thủy điện, thủy lợi trong thời gian qua. Giải pháp thực hiện tái định cư đạt hiệu quả kinh tế - xã hội.
6 Chính sách di dân tái định cư dự án thủy điện từ góc độ xã hội học / PGS. TS. Đặng Nguyên Anh // Kiến trúc Việt Nam .- 2014 .- Số 1+2/2014 .- Tr. 30-33. .- 720
Trình bày thực trạng công tác tái định cư các dự án thủy điện. Một số vấn đề về cơ chế quản lý và chính sách bồi thường, hỗ trợ tái định cư, một số kiến nghị.
7 Những nhân tố của đầu tư trực tiếp nước ngoài tại ASEAN: một tiếp cận kinh tế lượng / Hoàng Hồng Hiệp // Nghiên cứu kinh tế .- 2014 .- Số 2(429)/2014 .- Tr.69-77 .- 332.63
Phân tích những nhân tố của dòng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) tại những quốc gia ASEAN trong giai đoạn 1992-2010. Sự định vị của đầu tư trực tiếp nước ngoài: một tiếp cận lý thuyết, mô hình kinh tế lượng và mô tả biến, phương pháp ước lượng và phân tích kết quả hồi quy, những gợi ý chính sách cho Việt Nam.
8 Chính sách tài khóa gắn với tăng trưởng kinh tế bền vững giai đoạn 2011-2020 / Sử Đình Thành, Bùi Thị Mai Hoài, Mai Đình Lâm // Phát triển kinh tế. .- 2014 .- Số 280/ 2014 .- Tr. 2- 21 .- 332
Phân tích thực nghiệm mối quan hệ giữa chính sách tài khóa và tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam như Phân cấp tài khóa và tăng trưởng kinh tế có quan hệ đồng liên kết trong dài hạn, phân cấp thu và hỗ trợ tài khóa có tác động cùng chiều với tăng trưởng kinh tế, chi thường xuyên và các khoản chi cho lĩnh vực giáo dục – đào tạo.
9 Điều hành chính sách tiền tệ trong bối cảnh hội nhập quốc tế giai đoạn 2011-2020 / Trần Huy Hoàng, Liễu Thu Trúc, Nguyễn Hữu Huân // Phát triển kinh tế .- 2014 .- Số 280/ 2014 .- Tr. 22-42 .- 332.4
Nghiên cứu này nhằm hệ thống hóa những vấn đề cơ bản về điều hành chính sách tiền tệ, đồng thời đánh giá toàn diện thực trạng điều hành CSTT của ngân hàng Nhà nước qua từng giai đoạnphát triển và hội nhập kinh tế quốc tế. Bài viết kết hợp giữa phương pháp thống kê mô tả và phương pháp tự hồi véctơ (VAR) ứng với từng mục tiêu cụ thể trong giai đoạn 1990 đến nay.
10 Nghề thiết kế kiến trúc sư thời hội nhập / KTS. Nguyễn Hữu Thái // Kiến trúc .- 2014 .- Tr. 30-33. .- 720
Gồm: Tổ chức một đoàn nghề nghiệp đích thực, xác định lại vai trò thiết kế, tham khảo một số tổ chức nghề nghiệp của các nước trên thế giới, khung pháp lý cho nghề.