CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
9541 Giải pháp nâng cao chất lượng hàng hóa thị trường chứng khoán / Đặng Vũ Khánh Vân // Tài chính doanh nghiệp .- 2018 .- Số 4 .- Tr. 26-28 .- 332.64
Đề cập đến tình hình và giải pháp nâng cao chất lượng hàng hóa thị trường chứng khoán.
9542 Một số hình thức tổ chức kênh thông tin kế toán quản trị trong doanh nghiệp / Đặng Hồng Loan // Tài chính doanh nghiệp .- 2018 .- Số 4 .- Tr. 29-31 .- 658.1511
Trình bày một hình thức tổ chức kênh thông tin kế toán quản trị trong doanh nghiệp.
9543 Tác động của cấu trúc vốn đến lợi nhuận của các công ty niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh (HOSE) / Hứa Thị Bạch Yến // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 514 tháng 4 .- Tr. 50-52 .- 332.1
Phân tích tác động của cấu trúc vốn đến lợi nhuận của các công ty niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh (HOSE); Kết luận và đề xuất.
9544 Giải pháp thương mại hóa sản phẩm khoa học và công nghệ của trường Đại học : nghiên cứu tại Đại học Thái Nguyên / Nguyễn Thị Hoàn // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 514 tháng 4 .- Tr. 53-55 .- 658
Phân tích thực trạng thương mại hóa sản phẩm KH&CN của Đại học Thái Nguyên và đưa ra một số giải pháp gợi ý cho các trường đại học Kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động TMH sản phẩm của các nhà khoa học trong trường đại học.
9545 Một số giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại các cơ sở Giáo dục đại học / Nguyễn Tuấn Anh, Nguyễn Lan Hương // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 514 tháng 4 .- Tr. 87-88 .- 658.3
Trình bày các giải pháp nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại các cơ sở Giáo dục đại học.
9546 Mô hình kiểm soát rủi ro trong xuất khẩu nông sản của doanh nghiệp Việt Nam / Phan Thu Trang // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 514 tháng 4 .- Tr. 89-91 .- 658
Trình bày một số khái niệm liên quan; Mô hình kiểm soát rủi ro trong xuất khẩu nông sản của doanh nghiệp Việt Nam.
9547 Hoàn thiện hệ thống pháp lý hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp / Nguyễn Văn Thịnh // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 678 tháng 4 .- Tr. 4-8 .- 658
Tổng quan về hệ thống pháp lý hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp tại Việt Nam; Một số nhóm biện pháp hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; Đánh gias hệ thống pháp lý và chính sách hỗ trợ khởi nghiệp; Kết luận và gợi ý chính sách.
9548 Cơ chế, chính sách tài chính hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp / PGS.TS. Phạm Tiến Đạt // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 667 .- Tr. 9-12 .- 658
Doanh nghiệp khởi nghiệp tại Việt Nam giai đoạn 2011-2017; Giải pháp tài chính hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp phát triển.
9549 Ưu đãi thuế đối với các doanh nghiệp khởi nghiệp : những vấn đề đặt ra / PGS.TS. Lê Xuân Trường // Tài chính - Kỳ 1 .- 2018 .- Số 667 .- Tr. 13-16 .- 658
Làm rõ những vấn đề lý luận về chính sách ưu đãi thuế đối với doanh nghiệp khởi nghiệp, đánh giá thực trạng ưu đãi thuế đối với doanh nghiệp khởi nghiệp ở Việt nam và trao đổi những ý tưởng hoàn thiện chính sách ưu đãi thuế đối với các doanh nghiệp này.
9550 Chính sách thuế đối với hệ sinh thái khởi nghiệp ở Việt Nam / PGS.TS. Lý Phương Duyên // Tài chính - Kỳ 2 .- 2018 .- Số 667 .- Tr. 17-20 .- 658
Hệ sinh thái khởi nghiệp và các chủ thể của hệ sinh thái khởi nghiệp; Chính sách thuế đối với hệ sinh thái khởi nghiệp ở Việt Nam hiện nay; Điều chỉnh chính sách thuế hỗ trợ phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp.





