CSDL Bài trích Báo - Tạp chí
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
8891 Thực trạng đình công trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại khu kinh tế trọng điểm phía Nam / Trần Văn Hưng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 23-25 .- 658
Thực trạng thu hút vốn đầu tư nước ngoài tại khu kinh tế trọng điểm phía Nam; Thực trạng đình công trong 20 năm qua tại vùng kinh tế trọng điểm phía Nam; Kết luận và kiến nghị.
8892 Mối quan hệ giữa thỏa mãn công việc, gắn kết công việc và dự định nghỉ việc của nhân viên : nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp tại tỉnh Bến Tre / Hoàng Lệ Chi, Hồ Tiến Dũng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 26-28 .- 658
Nghiên cứu thực hiện tại các doanh nghiệp tỉnh Bến Tre. Kết quả nghiên cứu cho thấy thỏa mãn công việc có ảnh hưởng ngược chiều đến dự định nghỉ việc và ảnh hưởng thuận chiều đến gắn kết tổ chức. Đến lượt của mình, gắn kết tổ chức có ảnh hưởng ngược chiều ddeebs dự định nghỉ việc.
8893 Lựa chọn mô hình bancassurance : thực tiễn tại một số nước / Nguyễn Thị Hải Đường, Phạm Tiến Dũng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 29-31 .- 658
Tập trung làm rõ kinh nghiệm lựa chọn mô hình bancassurance hiệu quả trên cơ sở phân tích ảnh hưởng của khung pháp lý đối với hoạt động bancassurance và các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến hiệu quả của mô hình bancassurance.
8894 Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh / Trần Thị Ngọc Lan, Trần Thị Xuân Viên, Nguyễn Xuân Quyết // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 38-40 .- 658
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh, thông qua áp dụng mô hình tiềm năng khởi nghiệp của và lý thuyết hành vi của Aen (1991). Phân tích nhân tố khám phá (EFA) và hổi quy đa biến được sử dụng cho thấy kết quả rằng có 7 yếu tố: thái độ, ý kiến mọi người xung quanh, giáo dục, kinh nghiệm, sự đam mê kinh doanh, sự sẵn sàng kinh doanh, nguồn vốn.
8895 Tầm quan trọng của phương pháp thuyết trình trong giảng dạy môn tiếng Anh / Dương Thị Hà Lê // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 41-42 .- 371.102
Trình bày tầm quang trọng của thuyết trình trong nghiên cứu học tập và tầm quang trọng của thuyết trình trong phương pháp giảng dạy môn tiếng Anh.
8896 Tạo động lực lao động bằng các công cụ tài chính tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thương mại Công nghiệp Việt Á / Trần Thị Hồng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 43-44 .- 658.3
Một số vấn đề về động lực tạo và động lực lao động; thực trạng tạo động lực lao động bằng các công cụ tài chính tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thương mại Công nghiệp Việt ; một số kiến nghị với công ty.
8897 Mô hình nghiên cứu tác động giữa các yếu tố đáp ứng và mức độ phù hợp của phần mềm đến sự thành công của quá trình ứng dụng các phần mềm kế toán đóng gói tại doanh nghiệp Việt Nam / Bùi Quang Hùng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 48-50 .- 657
Nghiên cứu này góp phần bổ sung mô hình về đánh giá quá trình ứng dụng các phần mềm kế toán trọn gói, đóng gói tại Việt Nam, thông qua nhận dạng các yếu tố ảnh hưởng, mối quan hệ tương tác giữa các yếu tố sẽ làm cơ sở để các nhà quản trị xác định chiến lược, cách tiếp cận để ứng dụng thành công phần mềm kế toán đóng gói tại doanh nghiệp.
8898 Nâng cao năng lực quản lý của đội ngũ quản lý cấp trung tại doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Hà Nội / Lê Phương Thắng // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 51-53 .- 658
Khái niệm năng lực quản lý của đội ngũ quản lý cấp trung tại doanh nghiệp nhỏ và vừa; thực trạng năng lực quản lý của đội ngũ quản lý cấp trung tại doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Hà Nội; một số giải pháp nâng cao năng lực quản lý của đội ngũ quản lý cấp trung tại doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Hà Nội.
8899 Nâng cao vai trò của Nhà nước đảm bảo minh bạch thông tin doanh nghiệp nhà nước tại Việt Nam / Nguyễn Thị Hải Vân // Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương .- 2018 .- Số 527 tháng 10 .- Tr. 62-64 .- 658
Khái quát vai trò của Nhà nước đảm bảo minh bạch thông tin doanh nghiệp nhà nước; từ đó đề xuất những kiến nghị để thúc đẩy hiệu quả của nhân tố Nhà nước trong lĩnh vực này.
8900 Xây dựng cơ chế quản lý nhà nước đối với chào bán cổ phiếu ra công chúng dựa trên công bố thông tin đầy đủ / Lê Thị Thu Hằng // Chứng khoán Việt Nam .- 2018 .- Số 241 tháng 11 .- Tr. 32-35 .- 332.64
Đánh giá thực trạng và ảnh hưởng của cơ chế quản lý nhà nước (QLNN) đến hoạt động cháo bán cổ phiếu (CBCP) ra công chúng trên thị trường chứng khoán (TTCK) Việt Nam; từ đó đề xuất lộ trình dự kiến áp dụng và đề xuất giải pháp tiến tới cơ chế QLNN đối với hoạt động CBCP ra công chúng dựa trên CBCP đầy đủ.





