80671Xây dựng quy trình định lượng đồng thời một số thuốc kháng HIV trong huyết tương người bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
Công bố kết quả xây dựng quy trình HPLC định lượng đồng thời các thuốc kháng HIV stavudin (d4T), zidovudin (AZT), lamivudin (3TC), nevirapin 9NVP) và efavirenz (EFV) trong huyết tương người với sự trợ giúp của phần mềm thông minh.
80672Xây dựng quy trình định lượng đồng thời một số thuốc kháng lao trong huyết tương bệnh nhân đồng nhiễm HIV lao bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
Công bố kết quả xây dựng quy trình sắc ký lỏng hiệu năng cao định lượng các thuốc kháng lao isoniazid, pyrazinamid và rifampicin trong huyết tương bệnh nhân lao dương tính HIV.
80673Xây dựng quy trình định lượng đồng thời sáu vitamin: B1, B2, B3, B6, B9 và B12 bằng phương pháp UPLC/MS-MS
Xây dựng và thẩm định quy trình định lượng đồng thời sáu vitamin nhóm B bằng phương pháp UPLC/MS-MS. Ứng dụng quy trình đã thẩm định để định lượng một số mẫu TPCN trên thị trường có chứa các vitamin nhóm B đã xây dựng.
80674Xây dựng quy trình định lượng đồng thời tenofovir disoproxil fumarat, lamivudin và efavirenz trong viên nén bằng kỹ thuật HPLC
Sửu dụng kỹ thuật HPLC-UV với điều kiện đơn giản, phương pháp phân tích được xây dựng cho phép phân tích đồng thời tenofovir disoproxil fumarat, lamivudin và efavirenz trong chế phẩm viên nén kết hợp ba hoạt chất này.
80675Xây dựng quy trình định lượng đồng thời vicenin-2 và vitexin trong cao dược liệu rau đắng đất bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
Trình bày kết quả xây dựng quy trình định lượng đồng thời vicenin-2 và vitexin trong cao rau đắng đất góp phần nâng cao chất lượng cao và các chế phẩm chứa rau đắng đất.
80676Xây dựng quy trình định lượng đồng thời Vinpocetin và Piracetam trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng tuần hoàn não bằng phương pháp HPLC
Xây dựng quy trình phân tích đồng thời Vinpocetinvà Piracetamtrong các mẫu thực phẩm bảo vệ sức khỏe(TPBVSK)hỗ trợ chức năng tuần hoàn nãobằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Điều kiện sắc ký: Cột C18 (250x4,6mm,5μm), pha động là hỗn hợpacetonitril -kali dihydrophosphat 0,02M có chứa 0,2% triethylamin (pH 6,0)–(80:20),tốc độ dòng 1ml/phút, bước sóng phát hiện 225nm, thể tích tiêm 20μl. Phương pháp được thẩm định các chỉ tiêu độ đặc hiệu, tính phù hợp hệ thống, khoảng tuyến tính, độ chính xác, độ đúng, giới hạn phát hiện, giới hạn định lượng theo hướng dẫn của ICH.Quy trình sau khi thẩm định được ứng dụng để định lượng một số mẫu TPBVSK trên thị trường.
80677Xây dựng quy trình định lượng geniposid trong cao khô dành dành bằng phương pháp HPLC
Khảo sát một số điều kiện sắc ký như pha động, cột sắc ký để phân tách geniposid trong cao khô Dành dành; Khảo sát một số điều kiện chiết gineposid trong cao khô Dành dành như dung môi chiết, tỷ lệ cao và dung môi, thời gian chiết siêu âm; Thẩm định quy trình định lượng geniposid trong cao khô dành dành bằng phương pháp HPLC-DAD theo hướng dẫn của ICH bao gồm tính phù hợp hệ thống, tính chọn lọc, tính tuyến tính và miền giá trị, độ chính xác, độ đúng và độ bền.
80678Xây dựng quy trình định lượng nystatin bằng phương pháp HPLC
Xây dựng và thẩm định một quy trình HPLC nhằm định lượng nystatin trong mẫu thử nghiệm tự tạo, có thể ứng dụng trong quá trình nghiên cứu thuốc.
80679Xây dựng quy trình định lượng rutin trong viên nén hướng tác dụng hạ đường huyết từ cao chiết lá sầu đâu (Azadirachta indica, Meliaceae)
Trình bày kết quả xây dựng quy trình định lượng rutin trong viên nén chứa cao đặc lá sầu đâu nhằm định hướng xây dựng tiêu chuẩn cơ sở và nghiên cứu độ ổn định của chế phẩm chứa cao đặc lá sầu đâu giúp hỗ trợ điều trị đái tháo đường.
80680Xây dựng quy trình định lượng và đánh giá hàm lượng verbascosid trong chè vằng (Jasminum subtriplinerve Blume.) bằng HPLC
Trình bày phương pháp định lượng verbascosid trong dược liệu và cao chè vằng chính xác và tin cậy, góp phần kiểm soát chất lượng các sản phẩm từ dược liệu này.





