74881Từ điển thực vật thông dụng : tập 2 : từ G đến Z
Tập hợp giải nghĩa các thuật ngữ thực vật thông dụng ở Việt Nam với 200 họ, 1629 chi, 2750 loài được sắp xếp theo thứ tự chữ cái bắt đầu từ G-Z, kèm theo hình minh họa.
74882Từ điển tiếng Việt
Trình bày những từ ngữ thông dụng, các thành ngữ được phân bổ và trình bày dựa theo bảng chữ cái tiếng Việt và dấu, phân biệt lỗi chính tả, cấu trúc ngữ pháp.
74883Từ điển tiếng Việt
Cuốn từ điển có 38410 mục từ, có tác dụng chuẩn hóa và gìn giữ sự trong sáng của tiếng Việt, rất cần thiết cho những bạn đọc muốn tìm hiểu, học tập, trau dồi tiếng Việt.
74884Từ điển Tiếng Việt
Trình bày trật tự các thanh điệu như không dấu - sắc - huyền - hỏi - ngã - nặng và các loại từ trong tiếng Việt như danh từ, tính từ, ....được giải thích theo nhiều thể loại.
74885Từ điển Tiếng Việt
Thu thập, giải nghĩa ngắn gọn và súc tích, cách giải nghĩa thiên về tính thông dụng, dễ hiểu nhằm thích hợp với đa số người dùng; Nhiều dẫn chứng minh họa sinh động, một loạt phụ lục phong phú cung cấp nhiều thông tin cần thiết và bổ ích về lịch sử, địa lý, văn hóa… để người đọc đỡ mất công tìm kiếm nhiều nơi khi cần tra cứu.
74886Từ điển Tiếng Việt
Nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu và nghiên cứu của người dân Việt Nam về ngôn ngữ tiếng Việt. Cuốn sách sẽ cung cấp từ loại của từ tra cứu để các bạn sẽ nắm được phần nào cấu trúc của ngữ pháp tiếng Việt.
74887Từ điển tiếng Việt phổ thổng
Trình bày 23.420 mục từ thông dụng nhất, cung cấp từ đồng nghĩa và trái nghĩa.
74888Từ điển tin học, điện tử viễn thông : Anh- Việt & Việt- Anh = English- Vietnamese dictionary of informatics, electronics and telecommunications
Trình bày khoảng 80000 thuật ngữ bao quát gần như mọi chủ đề trong ba lĩnh vực Tin học, Điện Tử và Viễn thông
74889Từ điển tín ngưỡng tôn giáo thế giới & Việt Nam
Trình bày một số thuật ngữ tín ngưỡng - tôn giáo và một số văn bản pháp lý quan trọng; Các ký hiệu và các ghi chú viết tắt, sắp xếp loại các mục từ chính,
74890Từ điển toán học Anh - Anh Việt (định nghĩa - giải thích - minh họa)
Phần 1: Giải thích khoảng 4000 mục từ chính về các thuật ngữ Toán học thường gặp trong các chương trình phổ thông và đại học có phần giải nghĩa tiếng Anh, nghĩa tương đương và nghĩa tiếng Việt. Phần 2: Tóm lược công thức cơ bản và công thức toán học.





