74821Từ điển Nga - Việt
Cuốn từ điển có khoảng 43.000 từ trong ngôn ngữ văn học Nga hiện đại, trong đó có nhiều từ thuộc lĩnh vực chính trị - xã hội.
74822Từ điển ngân hàng Anh - Việt = Modern dictionary of Banking English - Vietnamese
Giới thiệu các thuật ngữ ngân hàng hiện đại, cập nhật, cơ bản và nâng cao, thông dụng trong giao dịch Quốc tế, mang tính chuẩn mực, phù hợp các thông lệ, tạo thuận lợi để nâng cao và hiện đại hóa các giao dịch.
74823Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Cung cấp những thông tin về tư tưởng, việc làm, sử liệu về các nhân vật trong nước từ trong thời chiến đến thời bình trên các lĩnh vực chính trị, quân sự, kinh tế, văn hóa của dân tộc.
74824Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Giới thiệu những nhân vật lịch sử của đất nước Việt Nam qua các thời kỳ, giai đoạn của sự phát triển lịch sử của đất nước, của dân tộc.
74825Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Cung cấp những thông tin về tư tưởng, việc làm, sử liệu về các nhân vật trong nước từ trong thời chiến đến thời bình.
74826Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Giới thiệu về tâm tình, khí phách, tư tưởng, việc làm... của hầu hết các danh sĩ, văn nhân, học giả từ trước cho đến ngày họ rời xa chúng ta.
74827Từ điển Nhật - Việt
Từ điển song ngữ Nhật - Việt được trình bày và sắp xếp theo thứ tự ngũ thập âm trong tiếng Việt, kế đến đều là tiếng Hán tương ứng. Những từ được viết bằng katarana là từ được mượn từ tiếng nước ngoài, từ gốc được để trong dấu ngoặc đơn cho dễ sử dụng...
74828Từ điển Nhật - Việt
Trình bày khoảng 60000 từ thường dùng trong sinh hoạt đời sống; 20000 từ chuyên ngành kinh tế, thương mại, ngân hàng, chứng khoán.
74829Từ điển Nhật - Việt
Cuốn từ điển có khoảng 60.000 từ gồm những từ thông dụng nhất đến các từ cổ đại phức tạp trong vốn từ vựng tiếng Nhật.
74830Từ điển Nhật - Việt và Việt - Nhật
Tập hợp khoảng 140.000 mục từ Nhật - Việt và 120.000 mục từ Việt - Nhật với các ví dụ minh họa.





