Kết quả tìm kiếm
Có 82651 kết quả được tìm thấy
74791Từ điển Hán Việt - Việt Hán hiện đại

Phần Hán Việt gồm khoảng 50.000 từ thuộc các lĩnh vực được nhiều người quan tâm như tin học, kinh tế, tài chính, khoa học kỹ thuật..., Phần Việt Hán có lượng từ vựng khá phong phú, cập nhật nhiều từ ngữ chuyên ngành hiện nay như tin học, kinh tế, chính trị, xã hội, sinh học, y học, toán học, hóa học, vật lý học, văn học, ngôn ngữ học...

74792Từ điển hiện vật văn hóa các dân tộc Việt Nam (sưu tập từ hiện vật của bảo tàng dân tộc học Việt Nam)

Giới thiệu các hiện vật tiêu biểu của 54 dân tộc Việt Nam nhằm phản ánh toàn diện diện mạo văn hóa của các dân tộc đang sống trên lãnh thổ Việt Nam.

74793Từ điển hóa học Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary of chemistry

Giới thiệu hơn 40.000 thuật ngữ thuộc hầu hết các bộ môn của hóa học như: hóa học đại cương, hóa học vô cơ, hóa học hữu cơ, hóa lý, hóa học phân tích, hóa sinh, công nghệ hóa học, địa hóa học, máy và thiết bị sản xuất hóa học và hóa phóng xạ. Ngoài ra còn có một số ngành liên quan tói hóa học như: Cơ học chất lỏng, khí động lực học, nhiệt động lực học,.. và các thuật ngữ hay gặp đều có phần giải thích kèm theo.

74794Từ điển học sinh thanh lịch

Cung cấp thêm một số tri thức phổ thông bên cạnh những cuốn sách giáo khoa mà bạn đã học trong trường.Cung cấp những cách ứng xử hằng ngày của bạn như lời ăn tiếng nói, cử chỉ, ăn uống,... sao cho đúng cách và lễ phép.

74795Từ điển hư từ hán ngữ cổ đại và hiện đại

Gồm 3.042 hư từ và cụm hư từ dùng trong Hán ngữ cổ và hiện đại, được giải thích dễ hiểu kèm theo rất nhiều thí dụ minh họa có ghi rõ xuất xứ cho mỗi trường hợp sử dụng.

74796Từ điển kế toán kiểm toán Anh – Việt = Dictionary of accounting and auditing : English - Vietnamese

Trình bày các thuật ngữ kế toán và kiểm toán.

74797Từ điển khoa học kỹ thuật Anh - Việt

Giúp độc giả tra cứu hầu như tất cả các thuật ngữ liên quan đến khoa học kỹ thuật , với các chuyên ngành như: y học, sinh học; toán học, hóa học, vật lý, địa chất, khai khoáng, xây dựng, điện tử, tin học...

74798Từ điển khoa học kỹ thuật Anh - Việt : khoảng 95000 từ = English - Vietnamese scientific and technical Dictionary : about 95,000 entries

Với khoảng hơn 95.000 thuật ngữ, cuốn từ điển bao trùm hầu hết lĩnh vực khoa học và kỹ thuật: Toán học, vật lý, hoá học, sinh học, địa lý, địa chất, khoáng vật, mỏ, luyện kim, cơ khí, kỹ thuật điện, điện tử, tin học, kiến trúc, xây dựng, giao thông vận tải, viễn thông, công nghiệp thực phẩm, dệt, nông nghiệp, vv...Tiện ta cứu cho bạn đọc khi tham khảo các tài liệu khoa học, kỹ thuật và kinh tế.

74799Từ điển khoa học tổng hợp Anh - Việt

Bao gồm 9000 thuật ngữ liên quan tới những ngành khoa học tự nhiên quan trọng nhất như vật lý, hóa học, sinh học, hóa sinh, khoa học trái đất, môi trường sống, thiên văn học, toán học, công nghệ máy tính, công nghệ nano và một số ngành liên quan.

74800Từ điển khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Gồm khoảng 9000 mục từ, cung cấp những kiến thức cơ bản phổ thông về các ngành khoa học tự nhiên và kỹ thuật.