74761Từ điển chữ viết tắt thường dùng trong y học Anh - Pháp - Đức - Việt
Trình bày cụm từ viết tắt tên hóa học, tên thuốc, ký hiệu, ..và giải thích.
74762Từ điển công nghệ thép và kim loại Anh - Việt và Việt - Anh = Steel and metallic technology dictionary English – Vietnames and Vietnamese - English
Gồm khoảng 20.000 thuật ngữ thuộc các lĩnh vực luyện kim đen, luyện kim màu, công nghệ đúc, công nghệ cán và gia công kim loại, nhiệt luyện, kinh tế luyện kim...
74763Từ điển Công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt
Cuốn từ điển có khoảng 30.000 thuật ngữ cơ bản về các lĩnh vực thuộc 3 ngành chính : Công nghệ thông tin, Điện tử, Viễn thông.
74764Từ điển công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh – Việt = English Vietnamese encyclopedia of information technology and computing engineering
Trình bày một khối lượng mục từ vựng lớn đồng thời giải thích ý nghĩa các mục từ theo ngôn từ đang được phổ cập trong lĩnh vực công nghệ thông tin tại Việt Nam.
74765Từ điển công nghệ thông tin: Anh - Anh - Việt
Cung cấp và giải thích các từ chuyên môn về công nghệ thông tin kèm theo hình ảnh và ví dụ minh hoạ.
74766Từ điển danh nhân thế giới
Giới thiệu thân thế, sự nghiệp của các cá nhân phi thường trong lĩnh vực khoa học xã hội và văn học nghệ thuật, đồng thời khai thác tính muôn màu, muôn vẻ của các tấm gương sống ấy trong đời thường cũng như trong sự nghiệp nhằm giúp tuổi trẻ noi gương, học tập.
74767Từ điển danh nhân thế giới
Giới thiệu thân thế, sự nghiệp của các cá nhân phi thường trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật, đồng thời khai thác tính muôn màu, muôn vẻ của các tấm gương ấy trong đời thường cũng như trong sự nghiệp để các bạn trẻ noi theo.
74768Từ điển di tích văn hóa Việt Nam
Trình bày hệ thống các di tích lịch sử văn hóa (trong đó có nhiều di tích được nhà nước xếp hạng, một số khác đang được nhà nước xem xét để xếp hạng) liên quan đến nhiều nhân vật và sự kiện liên quan đến lịch sử nước ta. Các di tích gồm đền, đình, chùa, miếu, lăng xuất hiện trên nhiều địa phương khác nhau như Quảng Trị, Huế, Quảng Ngãi, Lạng Sơn.
74769Từ điển di tích văn hóa Việt Nam : tổng hợp tư liệu thư tịch Hán Nôm
Đề cập đến các tên gọi di tích (tên chính thức bằng chữ Hán và các tên quen dùng khác); Địa điểm (làng, xã, huyện, tỉnh theo tên gọi cũ ghi trong tư liệu Hán Nôm), nếu có xác định được thì quy đổi ra địa danh hiện nay; Niên đại hưng tạo, trùng tu, người chủ trương tu tạo, đặc điểm kiến trúc; Tiểu sử, sự tích, truyền thuyết liên quan đến các đối tượng thờ cúng (nhân vật lịch sử, nhân vật truyền thống) và những người trụ trì có danh tiếng; Nghi thức hội lễ, kiêng húy... liên quan đến di tích.
74770Từ điển địa chất Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary of geology
Gồm khoảng 30000 thuật ngữ có giải thích về địa chất.





