74741Từ điển bách khoa kinh tế : quản trị - ngân hàng - thương mại - bảo hiểm - thị trường chứng khoán
Trình bày các thuật ngữ chuyên ngành của các ngành kinh tế như Quản trị, ngân hàng, thương mại, bảo hiểm, thị trường chứng khoán.
74742Từ điển bách khoa lịch sử khoa hoc và công nghệ
Giới thiệu một số sáng chế, phát minh và nhà sáng chế, nhà phát minh, giải thưởng Nobel từ năm 1901 đến năm 2001, huy chương Fields và giải thưởng Rolf Nevanlinna.
74743Từ điển bách khoa nhà Vật lí trẻ
Chứa đựng thông tin giải đáp cho nhiều câu hỏi thuộc lĩnh vực khoa học vật lí, về những vấn đề hiện đại cùng sự phát triển và vai trò của vật lí học trong tiến bộ khoa học - kỹ thuật của nhân loại. Đồng thời trình bày về cuộc đời và hoạt động của các nhà bác học đã có công lớn đóng góp cho sự phát triển của khoa học.
74744Từ điển bách khoa tâm lý học giáo dục học Việt Nam
Giới thiệu khoảng hơn nghìn mục từ các thuật ngữ, các khái niệm, các phạm trù cơ bản chuyên ngành tâm lí học và giáo dục học.
74745Từ điển Bách khoa thiên văn học
Biên soạn và giải thích các thuật ngữ liên quan đến thiên văn học và vũ trụ học, ngoài phần định nghĩa thông thường còn có phần giới thiệu phương pháp khảo sát, có phần dẫn chứng các kết quả quan trắc và phần gợi mở nâng cao.
74746Từ điển bách khoa Việt Nam
Giới thiệu những tri thức về đất nước con người, lịch sử xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; Giới thiệu những tri thức văn hóa, khoa học, kỹ thuật thế giới. Bắt đầu từ chữ cái E đến chữ cái M.
74747Từ điển bách khoa Việt Nam
Giới thiệu những tri thức về đất nước con người, lịch sử xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; Giới thiệu những tri thức văn hóa, khoa học, kỹ thuật thế giới. Bắt đầu từ chữ cái N đến chữ cái S.
74748Từ điển Bách Khoa Việt Nam 1
Giới thiệu những tri thức về đất nước con người, lịch sử xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; Những tri thức văn hóa, khoa học, kỹ thuật thế giới. Bắt đầu từ chữ cái A đến chữ cái Đ.
74749Từ điển bách khoa Việt Nam 4
Giới thiệu những tri thức về đất nước con người, lịch sử xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; Giới thiệu những tri thức văn hóa, khoa học, kỷ thuật thế giới. Bắt đầu từ chữ cái T đến chữ cái Z.
74750Từ điển bách khoa xây dựng
Giải thích các từ thường dùng trong các ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, dầu khí về toán học, cơ học vật lý, kiến trúc, xây dựng, thi công, kinh tế, môi trường





