Kết quả tìm kiếm
Có 80174 kết quả được tìm thấy
72621Từ điển tín ngưỡng tôn giáo thế giới & Việt Nam

Trình bày một số thuật ngữ tín ngưỡng - tôn giáo và một số văn bản pháp lý quan trọng; Các ký hiệu và các ghi chú viết tắt, sắp xếp loại các mục từ chính,

72622Từ điển toán học Anh - Anh Việt (định nghĩa - giải thích - minh họa)

Phần 1: Giải thích khoảng 4000 mục từ chính về các thuật ngữ Toán học thường gặp trong các chương trình phổ thông và đại học có phần giải nghĩa tiếng Anh, nghĩa tương đương và nghĩa tiếng Việt. Phần 2: Tóm lược công thức cơ bản và công thức toán học.

72623Từ điển Tôn giáo

Trình bày những nguyên lý của các tôn giáo với nguồn gốc, học thuyết, các thần linh, các tập tục, các vật thờ cúng; Tiểu sử của các nhà sáng lập lớn các dòng và các phái, những sự kiện tôn giáo gắn với các hệ thống triết học, những thuật ngữ mang tính tôn giáo.

72624Từ điển tôn giáo & các thể nghiệm siêu việt

Cung cấp các thông tin về tiểu sử của những người nổi tiếng trong lĩnh vực tôn giáo, các thể nghiệm siêu việt.

72625Từ điển triết học

Cuốn sách có gần 600 danh từ, khái niệm, thuật ngữ bắt đầu bằng một quán từ hay một loại từ: các, những, thuyết, phái, tính, chủ nghĩa, ... Được dùng để phục vụ nhu cầu học tập triết học rộng rãi của cán bộ, sinh viên và nhân dân của chúng ta.

72626Từ điển triệu chứng và chẩn đoán

Cuốn từ điển triệu chứng và Chẩn đoán dùng cho người khám đa khoa trong khám bệnh hằng ngày, với thời gian ngắn nhất có thể duyệt lại trong trí nhớ của mình từ triệu chứng đến chẩn đoán nhằm tránh bỏ sót, nhầm lẫn trong phân biệt. Thí dụ như: gan to, lách to, khái huyết v.v..

72627Từ điển Trung - Việt

Cuốn từ điển có khoảng 60.000 đơn vị từ vựng tiếng Trung Quốc, bao gồm những từ phổ thông, các từ khoa học tự nhiên và xã hội, các phương ngôn, thành ngữ, thuật ngữ, , những từ chỉ họ, tên người, tên đất, ...

72628Từ điển Trung Việt

Giới thiệu khoảng 60.000 đơn vị từ vựng tiếng Trung Quốc,gồm những từ phổ thông, khoa học tự nhiên và xã hội, các phương ngôn, thành ngữ, thuật ngữ những từ chỉ họ, tên người, tên đất.

72629Từ điển từ công cụ tiếng Việt

Tập hợp 699 đơn vị gồm các từ, tổ hợp từ, quán ngữ.

72630Từ điển từ đồng âm tiếng Việt: Tái bản lần thứ 1

Tập hợp và giải nghĩa các từ đồng âm trong tiếng Việt, được hình thành từ các con đường khác nhau: bản ngữ, vay mượn, biến đổi ngữ nghĩa...