Kết quả tìm kiếm
Có 80174 kết quả được tìm thấy
72611Từ điển thuật ngữ xây dựng Việt - Nga

Gồm 12.000 thuật ngữ cần thiết được sử dụng trong các ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, dầu khí,..

72612Từ điển thực vật thông dụng : tập 1

Gồm các từ vựng thuật ngữ chính về thực vật học, thuật ngữ của danh pháp thực vật, hệ thống phân loại các nhóm thực vật bậc cao và bảng điều tra tổng quát thực vật bậc cao thông dụng ở Việt Nam.

72613Từ điển thực vật thông dụng : tập 2 : từ G đến Z

Tập hợp giải nghĩa các thuật ngữ thực vật thông dụng ở Việt Nam với 200 họ, 1629 chi, 2750 loài được sắp xếp theo thứ tự chữ cái bắt đầu từ G-Z, kèm theo hình minh họa.

72614Từ điển tiếng Việt

Trình bày những từ ngữ thông dụng, các thành ngữ được phân bổ và trình bày dựa theo bảng chữ cái tiếng Việt và dấu, phân biệt lỗi chính tả, cấu trúc ngữ pháp.

72615Từ điển tiếng Việt

Cuốn từ điển có 38410 mục từ, có tác dụng chuẩn hóa và gìn giữ sự trong sáng của tiếng Việt, rất cần thiết cho những bạn đọc muốn tìm hiểu, học tập, trau dồi tiếng Việt.

72616Từ điển Tiếng Việt

Trình bày trật tự các thanh điệu như không dấu - sắc - huyền - hỏi - ngã - nặng và các loại từ trong tiếng Việt như danh từ, tính từ, ....được giải thích theo nhiều thể loại.

72617Từ điển Tiếng Việt

Thu thập, giải nghĩa ngắn gọn và súc tích, cách giải nghĩa thiên về tính thông dụng, dễ hiểu nhằm thích hợp với đa số người dùng; Nhiều dẫn chứng minh họa sinh động, một loạt phụ lục phong phú cung cấp nhiều thông tin cần thiết và bổ ích về lịch sử, địa lý, văn hóa… để người đọc đỡ mất công tìm kiếm nhiều nơi khi cần tra cứu.

72618Từ điển Tiếng Việt

Nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu và nghiên cứu của người dân Việt Nam về ngôn ngữ tiếng Việt. Cuốn sách sẽ cung cấp từ loại của từ tra cứu để các bạn sẽ nắm được phần nào cấu trúc của ngữ pháp tiếng Việt.

72619Từ điển tiếng Việt phổ thổng

Trình bày 23.420 mục từ thông dụng nhất, cung cấp từ đồng nghĩa và trái nghĩa.

72620Từ điển tin học, điện tử viễn thông : Anh- Việt & Việt- Anh = English- Vietnamese dictionary of informatics, electronics and telecommunications

Trình bày khoảng 80000 thuật ngữ bao quát gần như mọi chủ đề trong ba lĩnh vực Tin học, Điện Tử và Viễn thông