72601Từ điển thuật ngữ kỹ thuật đường ôtô : Việt - Pháp - Anh
Trình bày các thuật ngữ thường dùng trong các lĩnh vực về thiết kế, thi công, bảo dưỡng sửa chữa, nghiên cứu khoa học các công trình đường ôtô ...
72602Từ điển thuật ngữ pháp luật Pháp - Việt
Gồm những thuật ngữ pháp luật Pháp - Việt sắp xếp theo trật tự a, b, c... được giải thích bằng tiếng Việt về Bộ luật bảo hiểm xã hội, luật dân sự, đất đai, hình sự, kế toán tài chính, quân sự, tư pháp, luật biển, hàng hải...
72603Từ điển thuật ngữ quyền tác giả quyền liên quan
Giải nghĩa các từ, cụm từ và thuật ngữ liên quan đến quyền tác giả và các quyền liên quan.
72604Từ điển thuật ngữ tai – mũi – họng : Pháp - Anh - Việt, Anh - Pháp - Việt, Việt - Anh - Pháp
Giải thích các từ, thuật ngữ về tai - mũi - họng bằng ba thứ tiếng Pháp - Anh - Việt.
72605Từ điển thuật ngữ toán học (có đối chiếu với các thuật ngữ Anh, Pháp)
Bao gồm những thuật ngữ toán học thông dụng. Mỗi thuật ngữ có chú thích tiếng Latinh, Pháp, Anh để tiện tra cứu, đối chiếu.
72606Từ điển Thuật ngữ và điển tích Tam Giáo
Tìm hiểu, nghiên cứu về Tam Giáo trong lĩnh vực Phật giáo. Những thuật ngữ và điển tích thú vị liên quan đến Lão (Đạo) giáo và Khổng (Nho) giáo. Các mục từ được sắp xếp theo thứ tự ABC giúp bạn đọc dễ dàng tìm kiếm.
72607Từ điển thuật ngữ văn học
Giới thiệu 408 mục từ, được sắp xếp theo thứ tự A,B,C... thông thường và nêu ra một cách giới thuyết chung nhất, chưa chuyên sâu; Có những thuật ngữ vẫn giải thích theo cách hiểu truyền thống, chưa phải là hoàn toàn đổi mới; Có những thuật ngữ liên ngành giới thuyết theo cách hiểu thông dụng của giới văn học. Đồng thời, để bạn đọc tiện tra cứu, đối chiếu các thuật ngữ có nguồn gốc Âu, Mỹ với điều kiện có thể, trong sách có kèm thêm tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức.
72608Từ điển thuật ngữ văn học
Đây là cuốn từ điển chuyên nghành, phổ thông, giới thiệu hơn 300 thuật ngữ nghiên cứu văn học thông dụng, thường gặp trong sách giáo khoa, báo chí và nhiều công trình nghiên cứu phê bình văn học.
72609Từ điển Thuật ngữ viễn thông : Anh - Việt = English – Vietnamese : Glossary of telecommunication terms
Gồm 14000 mục từ, cung cấp các định nghĩa đúng và dễ hiểu của các thuật ngữ về kỹ thuật, công nghệ được sử dụng thông dụng trong viễn thông.
72610Từ điển thuật ngữ viễn thông Anh - Việt : English - Vietnamese glossary of telecommunication terms
Có khoảng 14000 mục từ và tham chiếu được xây dựng với mục đích cung cấp các định nghĩa đúng và dễ hiểu của các thuật ngữ về kỹ thuật, công nghệ được sử dụng thông dụng trong viễn thông.





