72521Từ điển Hán - Việt = Chinese - VietNamese dictionary
Cuốn từ điển giới thiệu cách sử dụng, bảng đối chiếu chữ cũ và mới, bảng tra chữ theo bộ giữa tiếng Việt và tiếng Hán. Đáp ứng nhu cầu học tập ngôn ngữ, nhu cầu về từ điển song ngữ Hán - Việt, Việt - Hán của bạn đọc.
72522Từ điển Hàn - Việt và Việt - Hàn
Giới thiệu khoảng 30.000 từ và mục từ thông dụng hằng ngày được sắp sếp theo trật tự A,B,C... của tiếng Việt.
72523Từ điển Hán Việt - Việt Hán hiện đại
Phần Hán Việt gồm khoảng 50.000 từ thuộc các lĩnh vực được nhiều người quan tâm như tin học, kinh tế, tài chính, khoa học kỹ thuật..., Phần Việt Hán có lượng từ vựng khá phong phú, cập nhật nhiều từ ngữ chuyên ngành hiện nay như tin học, kinh tế, chính trị, xã hội, sinh học, y học, toán học, hóa học, vật lý học, văn học, ngôn ngữ học...
72524Từ điển hiện vật văn hóa các dân tộc Việt Nam (sưu tập từ hiện vật của bảo tàng dân tộc học Việt Nam)
Giới thiệu các hiện vật tiêu biểu của 54 dân tộc Việt Nam nhằm phản ánh toàn diện diện mạo văn hóa của các dân tộc đang sống trên lãnh thổ Việt Nam.
72525Từ điển hóa học Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary of chemistry
Giới thiệu hơn 40.000 thuật ngữ thuộc hầu hết các bộ môn của hóa học như: hóa học đại cương, hóa học vô cơ, hóa học hữu cơ, hóa lý, hóa học phân tích, hóa sinh, công nghệ hóa học, địa hóa học, máy và thiết bị sản xuất hóa học và hóa phóng xạ. Ngoài ra còn có một số ngành liên quan tói hóa học như: Cơ học chất lỏng, khí động lực học, nhiệt động lực học,.. và các thuật ngữ hay gặp đều có phần giải thích kèm theo.
72526Từ điển học sinh thanh lịch
Cung cấp thêm một số tri thức phổ thông bên cạnh những cuốn sách giáo khoa mà bạn đã học trong trường.Cung cấp những cách ứng xử hằng ngày của bạn như lời ăn tiếng nói, cử chỉ, ăn uống,... sao cho đúng cách và lễ phép.
72527Từ điển hư từ hán ngữ cổ đại và hiện đại
Gồm 3.042 hư từ và cụm hư từ dùng trong Hán ngữ cổ và hiện đại, được giải thích dễ hiểu kèm theo rất nhiều thí dụ minh họa có ghi rõ xuất xứ cho mỗi trường hợp sử dụng.
72528Từ điển kế toán kiểm toán Anh – Việt = Dictionary of accounting and auditing : English - Vietnamese
Trình bày các thuật ngữ kế toán và kiểm toán.
72529Từ điển khoa học kỹ thuật Anh - Việt
Giúp độc giả tra cứu hầu như tất cả các thuật ngữ liên quan đến khoa học kỹ thuật , với các chuyên ngành như: y học, sinh học; toán học, hóa học, vật lý, địa chất, khai khoáng, xây dựng, điện tử, tin học...
72530Từ điển khoa học kỹ thuật Anh - Việt : khoảng 95000 từ = English - Vietnamese scientific and technical Dictionary : about 95,000 entries
Với khoảng hơn 95.000 thuật ngữ, cuốn từ điển bao trùm hầu hết lĩnh vực khoa học và kỹ thuật: Toán học, vật lý, hoá học, sinh học, địa lý, địa chất, khoáng vật, mỏ, luyện kim, cơ khí, kỹ thuật điện, điện tử, tin học, kiến trúc, xây dựng, giao thông vận tải, viễn thông, công nghiệp thực phẩm, dệt, nông nghiệp, vv...Tiện ta cứu cho bạn đọc khi tham khảo các tài liệu khoa học, kỹ thuật và kinh tế.





