72471Từ điển bách khoa đất nước, con người Việt Nam = Encyclopedia of Việt Nam : country and people
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ chức, hành chính, kinh tế, giáo dục, quân sự, nhân vật, các phong tục, tập quán, lễ hội, đình, chùa, danh lam thắng cảnh, động thực vật...
72472Từ điển Bách khoa hoá học
Giải thích các từ, cụm từ và thuật ngữ thuộc lĩnh vực hoá học.
72473Từ điển bách khoa kinh tế : quản trị - ngân hàng - thương mại - bảo hiểm - thị trường chứng khoán
Trình bày các thuật ngữ chuyên ngành của các ngành kinh tế như Quản trị, ngân hàng, thương mại, bảo hiểm, thị trường chứng khoán.
72474Từ điển bách khoa lịch sử khoa hoc và công nghệ
Giới thiệu một số sáng chế, phát minh và nhà sáng chế, nhà phát minh, giải thưởng Nobel từ năm 1901 đến năm 2001, huy chương Fields và giải thưởng Rolf Nevanlinna.
72475Từ điển bách khoa nhà Vật lí trẻ
Chứa đựng thông tin giải đáp cho nhiều câu hỏi thuộc lĩnh vực khoa học vật lí, về những vấn đề hiện đại cùng sự phát triển và vai trò của vật lí học trong tiến bộ khoa học - kỹ thuật của nhân loại. Đồng thời trình bày về cuộc đời và hoạt động của các nhà bác học đã có công lớn đóng góp cho sự phát triển của khoa học.
72476Từ điển bách khoa tâm lý học giáo dục học Việt Nam
Giới thiệu khoảng hơn nghìn mục từ các thuật ngữ, các khái niệm, các phạm trù cơ bản chuyên ngành tâm lí học và giáo dục học.
72477Từ điển Bách khoa thiên văn học
Biên soạn và giải thích các thuật ngữ liên quan đến thiên văn học và vũ trụ học, ngoài phần định nghĩa thông thường còn có phần giới thiệu phương pháp khảo sát, có phần dẫn chứng các kết quả quan trắc và phần gợi mở nâng cao.
72478Từ điển bách khoa Việt Nam
Giới thiệu những tri thức về đất nước con người, lịch sử xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; Giới thiệu những tri thức văn hóa, khoa học, kỹ thuật thế giới. Bắt đầu từ chữ cái E đến chữ cái M.
72479Từ điển bách khoa Việt Nam
Giới thiệu những tri thức về đất nước con người, lịch sử xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; Giới thiệu những tri thức văn hóa, khoa học, kỹ thuật thế giới. Bắt đầu từ chữ cái N đến chữ cái S.
72480Từ điển Bách Khoa Việt Nam 1
Giới thiệu những tri thức về đất nước con người, lịch sử xã hội, văn hóa, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay; Những tri thức văn hóa, khoa học, kỹ thuật thế giới. Bắt đầu từ chữ cái A đến chữ cái Đ.





