Kết quả tìm kiếm
Có 82651 kết quả được tìm thấy
49521Ngôn ngữ & đời sống

49522Ngôn ngữ & đời sống

49523Ngôn ngữ & đời sống

49524Ngôn ngữ C: Lý thuyết và thực hành

Giới thiệu các chương: 1/ Các khái niệm cơ bản; 2/Hằng, biến và mảng; 3/ Biểu thức; 4/ Vào ra; 5/ Các toán tử điều khiển; 6/ Hàm và cấu trúc chương trình; 7/ Cấu trúc; 8/ Quản lý màn hình và cửa sổ; 9/ Đồ họa; 10/ Thao tác trên các tệp in; và có các phụ lục kèm theo.

49525Ngôn ngữ cơ thể : Cẩm nang giải mã cử chỉ và điệu bộ = Body talk : A world guide to gestures

Trình bày hệ thống thủ ngữ được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày của con người; giải mã các điệu bộ và cử chỉ của ngôn ngữ cơ thể, có minh hoạ bằng hình ảnh.

49526Ngôn ngữ của cư dân văn hóa Đông Sơn ở Việt Nam

Bài viết đưa ra đầy đủ dẫn chứng khẳng định rằng cộng đồng dân cư văn hóa Đông Sơn đang sử dụng tiếng Việt thuộc nhánh Mon-Khmer thuộc họ ngôn ngữ Nam Đảo.

49527Ngôn ngữ đánh giá trong các bài phê bình sách tiếng Anh về Ngôn ngữ học

Sử dụng những bước cơ bản của phân tích diễn ngôn kết hợp với phương pháp thống kê thực hiện trên 10 bài phê bình sách tiếng Anh về ngôn ngữ học, từ đó đưa ra bức tranh khái quát về ngôn ngữ đánh giá được sử dụng và phân tích sâu hơn về ngôn ngữ với chức năng biểu thị thái độ.

49528Ngôn ngữ điện ảnh truyền hình

Ngôn ngữ sử dụng trong điện ảnh và truyền hình có cấu trúc gần giống với ngôn ngữ nói hay ngôn ngữ viết, đều có từ ngữ, từ vựng hay ngữ pháp. Đây không phải là ngữ pháp lý thuyết mà là ngữ pháp ứng dụng. Đây là cuốn sách tra cứu, điểm thêm ảnh phim và minh họa, thông thường có thể sử dụng như sách giáo khoa cho một khóa học có tính khái quát chung , khác với các sách kỹ thuật hay lý thuyết,nó có thể được dùng cho các môn nghe nhìn trong trường Phổ thông trung học, cho sinh viên năm nhất các trường chuyên ngành nghe nhìn hay chuyên ngành về thông tin đa phương tiện và sinh viên các trình độ cử nhân ở các trường Đại học.

49529Ngôn ngữ đối thoại trong văn xuôi Ma Văn Kháng

Trình bày những dạng thức ngôn ngữ đối thoại đặc trưng trong văn xuôi Ma Văn Kháng.

49530Ngôn ngữ hình thức kiến trúc

Phần 1: Hình thức cơ bản của kiến trúc; Phần 2: Các yếu tố cơ bản.