Kết quả tìm kiếm
Có 86032 kết quả được tìm thấy
15821Đặc trưng ngữ nghĩa của các phương tiện biểu đạt tình thái trong bài báo khoa học ở tạp chí trong danh mục quốc tế và tạp chí chưa xếp trong danh mục

Công trình nghiên cứu đặc trưng ngữ nghĩa các phương tiện biểu đạt nghĩa tình thái trong bài báo khoa học thuộc chuyên ngành ngôn ngữ học. Tần suất sử dụng phương tiện biểu đạt nghĩa tình thái về mặt ngữ nghĩa là phạm trù phổ biến. Các vấn đề trình bày đóng góp cho nghiên cứu, các phương tiện biểu đạt tình thái trong bài báo nói chung và ngành ngôn ngữ học nói riêng.

15822Đặc trưng ngữ nghĩa của nhóm vị từ nhận xét – đánh giá trong tiếng Việt từ góc nhìn của ngữ pháp chức năng

Tập trung chỉ ra đặc trưng ngữ nghĩa của vị từ nhận xét – đánh giá theo tiêu chí đề xuất. Việc xá định được đặc trưng ngữ nghĩa từ 2 tiêu chí sẽ giúp phân biệt được vị từ nhận xét – đánh giá với các loại vị từ khác trong tiếng Việt cũng như xác định được kiểu sự tình của câu có vị từ này làm trung tâm.

15823Đặc trưng ngữ nghĩa của tiều từ tình thái cuối phát ngôn dùng để hỏi trong giao tiếp của người Thanh Hóa

Trình bày khái niệm về tình thái và tiểu từ tình thái cuối phát ngôn, tiểu từ tình thái cuối phát ngôn trong tiếng Thanh Hóa, ngữ nghĩa của các tiểu từ tình thái cuối phát ngôn dùng để hỏi.

15824Đặc trưng ngữ nghĩa, ngữ dụng của từ “hot” trong tiếng Anh và nghĩa dịch tương đương sang tiếng Việt

Mô tả đặc trưng ngữ nghĩa, ngữ dụng của từ “hot” trong tiếng Anh và nghĩa dịch tương đương của từ “hot” sang tiếng Việt kết hợp với phương pháp định tính và định lượng.

15825Đặc trưng ngữ pháp tiếng Anh pháp lí - ứng dụng trong giảng dạy tại Việt Nam hiện nay

Bài viết khái quát về ngữ pháp và tiếng Anh pháp lí, làm rõ các đặc trưng ngữ pháp và chỉ ra mối liên hệ giữa những đặc trưng này với việc giảng dạy tiếng Anh pháp lí. Đồng thời, bài viết phân tích thực trạng ứng dụng đặc trưng ngữ pháp trong giảng dạy tiếng Anh pháp lí tại Việt Nam. Ngoài ra, để nâng cao hiệu quả hoạt động này, bài viết đề xuất một số giải pháp như cải tiến chương trình đào tạo, tích cực kết hợp lí thuyết và thực hành, cùng với việc cung cấp, phát triển nguồn tài liệu minh họa thực tế.

15826Đặc trưng và định hướng phát triển không gian kiến trúc cảnh quan tuyến phố thương mại – Dịch vụ tại khu trung tâm cũ Thành phố Hồ Chí Minh

Đặc trưng về kiến trúc cảnh quan của các tuyến phố Thương mại – Dịch vụ tại khu trung tâm cũ Tp. Hồ Chí Minh và sụ cần thiết định hướng phát triển không gian kiến trúc cảnh quan. Định hướng phát triển trong thời gian tới.

15827Đặc trưng và ngôn ngữ điện ảnh

Phân tích những kết quả cụ thể của nghệ sĩ trong cách sử dụng những phương tiên diễn đạt riêng (ngôn ngữ điện ảnh) trên cơ sở tính chất riêng (đặc trưng) để đóng phim, có dẫn chứng được trích dẫn từ những bộ phim nổi tiếng của thế giới và Việt Nam

15828Đặc trưng văn hóa – dân tộc của thành ngữ Tày có các thành tố chỉ bộ phận cơ thể biểu thị trí tuệ của con người

Đi sâu và nghiên cứu nhóm thành ngữ Tày có thành tố chỉ bộ phận cơ thể biểu thị trí tuệ con người. Từ đó góp phần giới thiệu, tôn vinh, bảo tồn và phát huy nền văn hóa của dân tộc Tày, làm phong phú thêm bản sắc văn hóa của dân tộc nói chung.

15829Đặc trưng văn hóa – dân tộc của thành ngữ Tày có thành tố chỉ bộ phận cơ thể biểu thị hình thức của con người

Nghiên cứu về đặc trưng văn hóa – dân tộc của thành ngữ Tày có thành tố chỉ bộ phận cơ thể biểu thị hình thức của con người. Việc nghiên cứu thành ngữ Tày trước hết là để hiểu rõ hơn về văn hóa Tày, góp phần giới thiệu, tôn vinh, bảo tồn và phát huy nền văn hóa của dân tộc Tày, làm phong phú thêm bản sắc văn hóa của các dân tộc nói chung.

15830Đặc trưng văn hóa – dân tộc qua thành ngữ, tục ngữ Việt bắt đầu bằng từ ăn

Tìm hiểu thành ngữ, tục ngữ Việt, nhận thấy từ ăn được nhắc rất nhiều, đồng thời cũng mang nhiều nét nghĩa khác nhau, thể hiện rõ nét những đặc trưng văn hóa của người Việt. Việc ăn uống được cha ông ta kết hợp giữa văn hóa ẩm thực, gia đình và xã hội. Bài viết này hướng tới việc tìm hiểu đặc trưng văn hóa – dân tộc qua khảo sát các thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt bắt đầu bằng từ ăn.