CSDL Bài trích Báo - Tạp chí

  • Duyệt theo:
17031 Nguyên lý cực trị Gauss đối với bài toán dao động công trình / Nguyễn Thị Thùy Liên, Nguyễn Phương Thành // Xây dựng, Số 03/2009 .- 2009 .- Tr. 82-85 .- 624.092

Trình bày phương pháp nguyên lý cực trị Gauss đối với các bài toán cơ học, cách xác định tần số dao động riêng và dạng dao động riêng bằng phương pháp nguyên lí cực trị Gauss, trình tự tìm tần số dao động riêng và dạng dao động riêng bằng phương pháp nguyên lí cực trị Gauss, các ví dụ minh họa.

17032 Phương pháp nghiên cứu ổn định tổng thể của dàn / Đoàn Văn Duẩn // Xây dựng, Số 03/2009 .- 2009 .- Tr. 86-89 .- 624.092

Trình bày phương pháp nghiên cứu ổn định tổng thể của dàn bằng cách sử dụng thuật toán chuyển vị cưỡng bức, trình bày một ví dụ tính toán ổn định cho dàn trong cả hai trường hợp tuyến tính hình học và phi tuyến hình học.

17033 Thiết kế công trình sử dụng khung bê tông cốt thép chèn gạch chịu tải trọng động đất theo TCXDVN 375 – 2006 / Vương Ngọc Lưu // Xây dựng, Số 03/2009 .- 2009 .- Tr. 90-93 .- 624.092

Ảnh hưởng của khối xây chèn trong khung tới khả năng kháng chấn của công trình, tính toán ảnh hưởng của khối xây chèn đến sự làm việc của khung. Ví dụ tính toán tần số dao động riêng nhà khung có và không có tường chèn.

17034 Ảnh hưởng tỷ lệ chiều dài nhịp đến phân bố nội lực trong cầu treo dây võng / TS. Phùng Mạnh Tiến, KS. Đỗ Tiến Đạt // Cầu đường Việt Nam, Số 3/2009 .- 2009 .- Tr. 13-16 .- 624.092

Phân tích và so sánh kết quả tính toán nội lực hai cầu treo dây võng với tỷ lệ chiều dài nhịp khác nhau được mô hình nhờ phân mềm MIDAS/Civil.

17035 Phân tích dao động của cầu đường sắt cao tốc có sử dụng thiết bị giảm chấn MTMDs / ThS. Mai Lựu, KS. Phan Quốc Bảo // Cầu đường Việt Nam, Số 3/2009 .- 2009 .- Tr. 29-32 .- 624.092

Giới thiệu về phương pháp phân tích và đánh giá dao động của cầu đường sắt tốc độ cao có sử dụng thiết bị giảm chấn MTMDs. Mô hình phân tích là một cầu dầm giản đơn và đoàn tàu chuyển động với tốc độ không đổi. Phương pháp phân tích chủ yếu dựa vào phương pháp chồng chất mode và kết quả thu được từ lời giải của phương pháp sai phân hữu hạn.

17036 Nghiên cứu ứng dụng mặt đường bê tông xi măng ở Việt Nam trong điều kiện hiện nay / PGS. TS. Nguyễn Hữu Trí, Vũ Đức Chính, ThS. Lê Anh Tuấn // Cầu đường Việt Nam, Số 3/2009 .- 2009 .- Tr. 33-41 .- 624.092

Tổng quan về công nghệ xây dựng mặt đường bê tông xi măng, thực trạng về thiết kế, thi công, nghiệm thu và khai thác mặt đường bê tông xi măng ở nước ta. Phân tích khả năng áp dụng các loại mặt đường bê tông xi măng ở nước ta.

17037 Một số vấn đề về đánh giá và quản lý rủi ro trong xây dựng công trình ngầm đô thị / PGS. TS. Nguyễn Bá Kế // Người xây dựng, Số 4/2009 .- 2009 .- Tr. 31-34, 42 .- 624.092

Tổng kết và biên soạn thành Quy chuẩn thực hành để quản lý rủi ro công trình ngầm. Trình bày một số định nghĩa và sơ đồ quản lý rủi ro, các tiêu chí đánh giá rủi ro, một số rủi ro trong thi công xây dựng

17038 Một số vấn đề về quản lý rủi ro trong dự án đầu tư xây dựng / Nguyễn Thị Hồng Hiệp // Người xây dựng, Số 04/2009 .- 2009 .- Tr. 35-37 .- 624.092

Trình bày khái niệm và nhận dạng rủi ro, quản lý rủi ro, phân loại rủi ro trong dự án đầu tư xây dựng. Những rủi ro thường gặp trong các dự án đầu tư xây dựng, các phương pháp quản lý rủi ro.

17039 Máy chủ với chi phí hợp lý góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của DN nhỏ / Đức Huy // Đầu tư, Số 66 (1957)/2009 .- 2009 .- Tr.9 .- 658.004

Trong thời điểm nền kinh tế có nhiều khó khăn, các công ty nhỏ đang phải đối mặt  với những bài toán chi phí , phương thức quản lý và vận hành hoạt động của doanh nghiệp sao cho hiệu quả để tạo ra lợi thế cạnh tranh với những đối thủ mạnh hơn họ. Windows server 208 Foundation sẽ là một giải pháp đầy đủ và tối ưu  cho các doanh nghiệp nhỏ trong việc đầu tư máy chủ và hệ điều hành, bước chuẩn bị này là nền tảng vững chắc đáp ứng sự phát triển và tạo ưu thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

17040 Về những cụm từ cố định mới hình thành trong giao tiếp của người Việt / Trần Văn Tiếng // Ngôn ngữ & Đời sống, số 4(162)2009 .- 2009 .- Tr. 1 - 6 .- 495.92

Nêu khái lược về những cụm từ cố định mới hình thành trong giao tiếp của tiếng Việt và một số đặc trưng của nó