46611Ngũ Hành Sơn - Di tích và thơ ca
Giới thiệu tổng quan về Ngũ Hành Sơn và tìm hiểu một số thắng tích tiêu biểu của Ngũ Hành Sơn. Một số văn bản, chỉ dụ, bản tấu trong Châu bản triều Nguyễn có nội dung tu bổ, tôn tạo Ngũ Hành Sơn để bảo vệ di tích vô giá này cho đất nước, lưu truyền lại hậu thế.
46612Ngũ Hành Sơn : vùng lịch sử, văn hóa tâm linh
Sách gồm 120 tác phẩm văn, thơ, tranh ảnh nghệ thuật, tư liệu về Ngũ Hành Sơn.
46613Ngữ liệu văn học
Giới thiệu các điển cố, từ ngữ, thành ngữ, nhân danh, địa phương, tên chức quan, danh ngôn,..có ý ghĩa biểu trưng. Giúp bạn đọc có công cụ cần thiết để đi sâu vào cảm thụ văn học, có được phương tiện hữu hiệu để học tốt, dạy tốt môn ngữ văn học trong nhà trường.
46614Ngữ nghĩa – ngữ dụng của tác tử “chỉ”, “mỗi” trong tiếng Việt
Bài viết phân tích và chứng minh “chỉ/mỗi” có vai trò là các tác tử đánh dấu những sắc thái ngữ nghĩa và ngữ dụng nhất định.
46615Ngữ nghĩa – ngữ pháp của từ lòng trong tiếng Việt
Về phương diện nghĩa, lòng là một từ nhiều nghĩa biểu vật và nhiều nghĩa biểu niệm. Lòng biểu trưng cho tình cảm, ý chí của con người và thể hiện đặc trưng văn hóa – dân tộc Việt. Các nét nghĩa khác nhau trong cấu trúc biểu niệm của từ lòng quy định cách thức kết hợp nó với các từ khác trong câu. Chức vụ khá phổ biến của từ lòng trong câu là chức vụ chủ ngữ và bổ ngữ.
46616Ngữ nghĩa của above và hình thức biểu đạt tương đương trong bản dịch tiếng Việt
Tìm hiểu ngữ nghĩa của giới từ above và hình thức biểu đạt tương đương trong tiếng Việt sẽ giúp người nghiên cứu nhận ra sự tương đồng và khác biệt giữa ngữ nghĩa của above và hình thức biểu đạt tương đương trong tiếng Việt; từ đó áp dụng vào việc giảng dạy tiếng Anh cho người Việt được tốt hơn
46617Ngữ nghĩa của kết cấu [Đã + X] trong tiếng Việt
Trình bày cách tiếp cận một hiện tượng cú pháp ngữ nghĩa thường được giải thích một cách lược giản hoặc được mô phỏng theo đặc trưng ngữ pháp của các ngôn ngữ biến hình như tiếng Anh, tiếng Nga đã hành chức như thế nào trong tiếng Việt.
46618Ngữ nghĩa của thủ (手) trong tiếng Hán và tay trong tiếng Việt
Bài viết đề cập đến các căn cứ ngôn ngữ để có thể trích dẫn thơ ca một cách chính xác và sát với nghĩa thực
46619Ngữ nghĩa của trong – ngoài và những hình thức biểu đạt tương đương trong Tiếng Anh
Trình bày một số khái niệm trong lí thuyết về khung quy chiếu của Levinson. Đối chiếu ngữ nghĩa của trong - ngoài với các hình thức biểu đạt tương đương tiếng Anh.
46620Ngữ nghĩa của từ chỉ bộ phận cơ thể 脸 Liễm, 面 Diện trong tiếng Hán và mặt, diện trong tiếng Việt
Thống kê, phân tích, so sánh đối chiếu, chỉ ra tương quan của những từ chỉ bộ phận cơ thể này trong hai ngôn ngữ, nhằm góp một tài liệu tham khảo cho công tác giảng dạy và nghiên cứu tiếng Hán ở Việt Nam.





